Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance fitness

/ˈbælənss ˈfɪtnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

cân bằng thể lực phr.

Định nghĩa · to maintain a balance in physical fitness activities.

“It’s important to balance fitness with rest.”Việc cân bằng thể lực với nghỉ ngơi là rất quan trọng.

“Balancing fitness routines can prevent burnout.”Cân bằng các thói quen thể lực có thể ngăn ngừa kiệt sức.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách cân bằng giữa tập luyện và nghỉ ngơi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong thể dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...