Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase endurance

/ɪnˈkriːs ɪnˈdʌrəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sức bền phr.

Định nghĩa · to improve the ability to sustain physical activity.

“Running regularly can help increase endurance.”Chạy bộ thường xuyên có thể giúp tăng cường sức bền.

“Athletes focus on training to increase their endurance.”Các vận động viên chú trọng vào việc tập luyện để tăng cường sức bền.

Đồng nghĩa boost stamina

Mẹo IELTS · Nên mô tả rõ cách tăng cường sức bền trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...