Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take up exercise

/teɪk ʌp ˈɛksərsaɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu tham gia hoạt động thể chất thường xuyên phr.

Định nghĩa · to start doing physical activity regularly

“Many people take up exercise in the new year.”Nhiều người bắt đầu tập thể dục vào năm mới.

“She decided to take up exercise to improve her health.”Cô ấy quyết định bắt đầu tập thể dục để cải thiện sức khỏe.

Đồng nghĩa begin exercising

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự khởi đầu trong tập luyện.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi bắt đầu thói quen mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...