Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize knowledge

/ˈsɪnθəˌsaɪz ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để có được sự hiểu biết phr.

Định nghĩa · to combine information from different sources to gain understanding

“Students are encouraged to synthesize knowledge from various disciplines.”Sinh viên được khuyến khích kết hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

“He aims to synthesize knowledge in chemistry and biology.”Anh ấy hướng tới việc kết hợp kiến thức trong hóa học và sinh học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng tổng hợp thông tin.

Ghi chú · Kết hợp kiến thức giúp mở rộng hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...