Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detect changes

/dɪˈtɛkt ˈʧeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận thấy khi một cái gì đó khác biệt so với trước đó. phr.

Định nghĩa · Notice when something is different from before.

“We can detect changes in temperature easily.”Chúng tôi có thể dễ dàng phát hiện những thay đổi về nhiệt độ.

“They detect changes in species behavior over time.”Họ phát hiện những thay đổi trong hành vi của các loài theo thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chính xác để mô tả sự thay đổi.

Ghi chú · Phát hiện thay đổi là rất quan trọng trong nghiên cứu sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...