Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explain relationships

/ɪkˈspleɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải thích cách mà các thứ liên kết hoặc liên quan đến nhau. phr.

Định nghĩa · Clarify how things are connected or related.

“Scientists explain relationships between species in an ecosystem.”Các nhà khoa học giải thích mối quan hệ giữa các loài trong một hệ sinh thái.

“They explain relationships to understand ecological balance.”Họ giải thích các mối quan hệ để hiểu sự cân bằng sinh thái.

Mẹo IELTS · Trình bày mối quan hệ một cách rõ ràng và có hệ thống.

Ghi chú · Giải thích mối quan hệ giúp hiểu sâu hơn về sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...