Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gather information

/ˈɡæðər ɪnˈfɔːrmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thu thập dữ liệu hoặc thông tin để nghiên cứu. phr.

Định nghĩa · Collect data or facts for study.

“Researchers gather information to support their hypotheses.”Các nhà nghiên cứu thu thập thông tin để hỗ trợ giả thuyết của họ.

“They gather information from various sources.”Họ thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.

Mẹo IELTS · Chọn nguồn thông tin đáng tin cậy.

Ghi chú · Thu thập thông tin là bước đầu trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...