Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build cardiovascular health

/bɪld ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sức khỏe của tim và mạch máu phr.

Định nghĩa · to enhance the health of the heart and blood vessels

“Running can help build cardiovascular health.”Chạy bộ có thể giúp tăng cường sức khỏe tim mạch.

“Cycling is great for building cardiovascular health.”Đạp xe rất tốt cho sức khỏe tim mạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về lợi ích của thể dục.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài tập tim mạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...