Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in strength training

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn strɛŋkθ ˈtreɪnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các bài tập để xây dựng sức mạnh cơ bắp phr.

Định nghĩa · to participate in exercises that build muscle strength

“Many people engage in strength training to build muscle.”Nhiều người tham gia vào các bài tập sức mạnh để xây dựng cơ bắp.

“Engaging in strength training is beneficial for all ages.”Tham gia vào tập luyện sức mạnh có lợi cho mọi lứa tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sức mạnh cơ bắp.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong việc tập thể hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...