Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate innovation

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng đổi mới phr.

Định nghĩa · to encourage new ideas and creativity

“Companies should cultivate innovation to stay competitive.”Các công ty nên nuôi dưỡng đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.

“Cultivating innovation is essential for growth.”Nuôi dưỡng đổi mới là cần thiết cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự sáng tạo trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...