Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stimulate innovation

/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

kích thích đổi mới phr.

Định nghĩa · to encourage new ideas and improvements

“The new policy aims to stimulate innovation in technology.”Chính sách mới nhằm kích thích đổi mới trong công nghệ.

“Stimulating innovation can lead to economic growth.”Kích thích đổi mới có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài luận về phát triển kinh tế trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...