Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harness innovation

/ˈhɑrnɪs ɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khai thác đổi mới phr.

Định nghĩa · to make effective use of new ideas or technologies.

“Companies should harness innovation to stay competitive.”Các công ty nên khai thác đổi mới để duy trì sự cạnh tranh.

“We must harness innovation for sustainable development.”Chúng ta phải khai thác đổi mới cho phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sự sáng tạo trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...