Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage innovation

/ˈlɛvərɪdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng đổi mới phr.

Định nghĩa · to use innovation to gain an advantage

“Businesses leverage innovation to improve efficiency.”Các doanh nghiệp tận dụng đổi mới để cải thiện hiệu quả.

“They leverage innovation to create new products.”Họ tận dụng đổi mới để tạo ra sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng tư duy chiến lược.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và chiến lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...