EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · leisure & hobbies › cultivate a passion
cultivate a passion
B2
phr.
📁 Collocations · leisure & hobbies
IELTS
nuôi dưỡng đam mê
UK /ˈkʌltɪveɪt ə ˈpæʃən/
·
US /ˈkʌltɪveɪt ə ˈpæʃən/
to foster or encourage a strong interest
It's important to cultivate a passion for learning.
→ Điều quan trọng là nuôi dưỡng đam mê học hỏi.
He cultivated a passion for music at a young age.
→ Anh ấy đã nuôi dưỡng đam mê âm nhạc từ khi còn nhỏ.
Đồng nghĩa
foster a passion
nurture a passion
Collocations
actively cultivate a passion
cultivate a passion for art
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện sự đam mê trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
engage in activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvɪtiz/
tham gia các hoạt động
develop a skill
/dɪˈvɛləp ə skɪl/
phát triển kỹ năng
make time for hobbies
/meɪk taɪm fɔr ˈhɑbiz/
dành thời gian cho sở thích
exploit free time
/ɪkˈsplɔɪt fri taɪm/
tận dụng thời gian rảnh
balance work and play
/ˈbæləns wɜrk ənd pleɪ/
cân bằng công việc và giải trí
discover new activities
/dɪsˈkʌvər nu ˈæktɪvɪtiz/
khám phá các hoạt động mới
nurture a talent
/ˈnɜr.tʃər ə ˈtæl.ənt/
nuôi dưỡng tài năng
enrich your life
/ɪnˈrɪtʃ jʊr laɪf/
làm phong phú cuộc sống
Có trong các bộ
🔗
Collocations · leisure & hobbies
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...