EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · leisure & hobbies › exploit free time
exploit free time
B2
phr.
📁 Collocations · leisure & hobbies
IELTS
tận dụng thời gian rảnh
UK /ɪkˈsplɔɪt fri taɪm/
·
US /ɪkˈsplɔɪt fri taɪm/
to use free time effectively for activities
I like to exploit free time by reading books.
→ Tôi thích tận dụng thời gian rảnh bằng cách đọc sách.
We should exploit free time for learning new skills.
→ Chúng ta nên tận dụng thời gian rảnh để học kỹ năng mới.
Đồng nghĩa
utilize free time
make the most of free time
Collocations
exploit leisure time
exploit available time
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng quản lý thời gian trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng để nói về việc làm gì đó có ích trong thời gian rảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
engage in activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvɪtiz/
tham gia các hoạt động
develop a skill
/dɪˈvɛləp ə skɪl/
phát triển kỹ năng
cultivate a passion
/ˈkʌltɪveɪt ə ˈpæʃən/
nuôi dưỡng đam mê
make time for hobbies
/meɪk taɪm fɔr ˈhɑbiz/
dành thời gian cho sở thích
balance work and play
/ˈbæləns wɜrk ənd pleɪ/
cân bằng công việc và giải trí
discover new activities
/dɪsˈkʌvər nu ˈæktɪvɪtiz/
khám phá các hoạt động mới
nurture a talent
/ˈnɜr.tʃər ə ˈtæl.ənt/
nuôi dưỡng tài năng
enrich your life
/ɪnˈrɪtʃ jʊr laɪf/
làm phong phú cuộc sống
Có trong các bộ
🔗
Collocations · leisure & hobbies
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...