Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scale innovation

/skeɪl ˌɪnəˈveɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

mở rộng đổi mới phr.

Định nghĩa · to increase the size or scope of innovation.

“We need to scale innovation across all departments.”Chúng ta cần mở rộng đổi mới trên tất cả các bộ phận.

“Scaling innovation can lead to greater success.”Mở rộng đổi mới có thể dẫn đến thành công lớn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự phát triển trong kinh doanh.

Ghi chú · Thường liên quan đến chiến lược kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...