Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accelerate technological innovation

/əˈkɛləˌreɪt ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy đổi mới công nghệ phr.

Định nghĩa · To speed up the process of technological advancements.

“Investing in research can accelerate technological innovation.”Đầu tư vào nghiên cứu có thể thúc đẩy đổi mới công nghệ.

“Policies should aim to accelerate technological innovation.”Các chính sách nên nhằm thúc đẩy đổi mới công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...