Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · innovation

242 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  242 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
thúc đẩy đổi mới
We need to fuel innovation in technology.
Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
Investing in research can fuel innovation.Đầu tư vào nghiên cứu có thể thúc đẩy đổi mới.
Đồng nghĩaencourage innovationstimulate creativity
Cụm hay dùngtechnological innovationbusiness innovation
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/
phr.
nuôi dưỡng đổi mới
Companies should cultivate innovation to stay competitive.
Các công ty nên nuôi dưỡng đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
Cultivating innovation is essential for growth.Nuôi dưỡng đổi mới là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩafoster innovationnurture creativity
Cụm hay dùngcultivate talentcultivate ideas
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và sáng tạo.
/liːd ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
dẫn dắt đổi mới
Companies must lead innovation to stay competitive.
Các công ty phải dẫn dắt đổi mới để giữ vững tính cạnh tranh.
Chi tiết
He is known to lead innovation in technology.Ông ấy được biết đến với việc dẫn dắt đổi mới trong công nghệ.
Đồng nghĩadrive innovationpioneer innovation
Cụm hay dùngeffectively lead innovationlead innovation initiatives
Cụm từ này thường thấy trong kinh doanh và công nghệ.
/ˈɪnvɛst ɪn ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đầu tư vào đổi mới
Companies should invest in innovation to stay competitive.
Các công ty nên đầu tư vào đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Governments invest in innovation to drive economic growth.Chính phủ đầu tư vào đổi mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaallocate resourcesfund innovation
Cụm hay dùnginvest in technologyinvest in research
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và phát triển.
/ˈhɑrnɪs ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khai thác đổi mới
Companies should harness innovation to stay competitive.
Các công ty nên khai thác đổi mới để duy trì sự cạnh tranh.
Chi tiết
We must harness innovation for sustainable development.Chúng ta phải khai thác đổi mới cho phát triển bền vững.
Đồng nghĩautilize innovationleverage innovation
Cụm hay dùngharness innovation in businessharness innovation for growth
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
phr.
đứng lên vì đổi mới
She champions innovation in her company.
Cô ấy đứng lên vì đổi mới trong công ty của mình.
Chi tiết
He champions innovation in education reform.Anh ấy đứng lên vì đổi mới trong cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaadvocate innovationpromote creativity
Cụm hay dùnginnovation leaderbusiness champion
Cụm từ này thường được dùng để chỉ những người có tầm ảnh hưởng.
/ˈstɪm.jʊ.leɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/
phr.
kích thích đổi mới
The new policy aims to stimulate innovation in technology.
Chính sách mới nhằm kích thích đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
Stimulating innovation can lead to economic growth.Kích thích đổi mới có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaencourage innovationpromote creativity
Cụm hay dùngstimulate growthstimulate interest
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế và công nghệ.
/ˈlɛvərɪdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
tận dụng đổi mới
Businesses leverage innovation to improve efficiency.
Các doanh nghiệp tận dụng đổi mới để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
They leverage innovation to create new products.Họ tận dụng đổi mới để tạo ra sản phẩm mới.
Đồng nghĩautilize innovationexploit innovation
Cụm hay dùngstrategically leverage innovationleverage innovation for growth
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và chiến lược.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thực hiện đổi mới
The company plans to implement innovation in its operations.
Công ty có kế hoạch thực hiện đổi mới trong hoạt động của mình.
Chi tiết
They implemented innovation to improve efficiency.Họ đã thực hiện đổi mới để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaexecute innovationapply new methods
Cụm hay dùngimplement new strategiesimplement changes
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.
/ɪˈvæljueɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
đánh giá đổi mới
It is important to evaluate innovation in the industry.
Việc đánh giá đổi mới trong ngành là rất quan trọng.
Chi tiết
They will evaluate innovation based on its impact.Họ sẽ đánh giá đổi mới dựa trên tác động của nó.
Đồng nghĩaassess innovationreview innovation
Cụm hay dùngevaluate innovation strategiesevaluate innovation outcomes
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phát triển.
/ˈmɛʒər ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đo lường sự đổi mới
Companies often measure innovation to stay competitive.
Các công ty thường đo lường sự đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
It's important to measure innovation in technology.Việc đo lường sự đổi mới trong công nghệ là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate innovationassess creativity
Cụm hay dùngmeasure successmeasure progress
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
/əkˈsɛl.ə.reɪt ˌɪnəˈveɪ.ʃən/
phr.
thúc đẩy đổi mới
We need to accelerate innovation in renewable energy.
Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Accelerating innovation is crucial for future success.Thúc đẩy đổi mới là rất quan trọng cho thành công trong tương lai.
Đồng nghĩaspeed up innovationboost innovation
Cụm hay dùngaccelerate progressaccelerate development
Dùng trong ngữ cảnh công nghệ và phát triển.
/ˌriːdɪˈfaɪn ɪnəˈveɪʃən/
phr.
định nghĩa lại sự đổi mới
Companies need to redefine innovation to stay competitive.
Các công ty cần định nghĩa lại sự đổi mới để duy trì khả năng cạnh tranh.
Chi tiết
We must redefine innovation in our strategies.Chúng ta phải định nghĩa lại sự đổi mới trong các chiến lược của mình.
Đồng nghĩareconceptualize innovationtransform innovation
Cụm hay dùngredefine the conceptredefine success
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
/əˈdɒpt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
áp dụng đổi mới
Companies must adopt innovation to stay competitive.
Các công ty phải áp dụng đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
We need to adopt innovation in our teaching methods.Chúng ta cần áp dụng đổi mới trong phương pháp giảng dạy.
Đồng nghĩaembrace innovationimplement new ideas
Cụm hay dùngadopt new technologiesadopt innovative practices
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và công nghệ.
/səˈsteɪn ɪnəˈveɪʃən/
phr.
duy trì sự đổi mới
It's essential to sustain innovation in any organization.
Việc duy trì sự đổi mới trong bất kỳ tổ chức nào là rất cần thiết.
Chi tiết
They focus on ways to sustain innovation in their products.Họ tập trung vào cách duy trì sự đổi mới trong sản phẩm của mình.
Đồng nghĩamaintain innovationperpetuate innovation
Cụm hay dùngsustain growthsustain progress
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh doanh nghiệp và công nghệ.
/trænsˈfɔrm ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
biến đổi đổi mới
This project aims to transform innovation in education.
Dự án này nhằm biến đổi đổi mới trong giáo dục.
Chi tiết
Companies must transform innovation to stay competitive.Các công ty phải biến đổi đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.
Đồng nghĩarevolutionizechange
Cụm hay dùngtransform ideastransform industries
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
/skeɪl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
mở rộng đổi mới
We need to scale innovation across all departments.
Chúng ta cần mở rộng đổi mới trên tất cả các bộ phận.
Chi tiết
Scaling innovation can lead to greater success.Mở rộng đổi mới có thể dẫn đến thành công lớn hơn.
Đồng nghĩaexpand innovationbroaden innovation
Cụm hay dùngscale up projectsscale innovation strategies
Thường liên quan đến chiến lược kinh doanh.
/ˈnævɪˌɡeɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
điều hướng đổi mới
Companies must navigate innovation to stay competitive.
Các công ty phải điều hướng đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
Navigating innovation requires strong leadership.Điều hướng đổi mới đòi hỏi khả năng lãnh đạo mạnh mẽ.
Đồng nghĩamanage innovationguide innovation
Cụm hay dùngnavigate technological changesnavigate industry trends
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
/ˈkɒmərʧəˌlaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thương mại hóa sự đổi mới
Companies aim to commercialize innovation quickly.
Các công ty nhắm đến việc thương mại hóa sự đổi mới một cách nhanh chóng.
Chi tiết
It's challenging to commercialize innovation effectively.Thật khó để thương mại hóa sự đổi mới một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamonetize innovationmarket innovation
Cụm hay dùngcommercialize productscommercialize ideas
Cụm này thường sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/dɪsˈrʌpt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
đột phá trong đổi mới
Their technology aims to disrupt innovation in the industry.
Công nghệ của họ nhằm đột phá trong đổi mới trong ngành.
Chi tiết
Disrupting innovation can lead to new market leaders.Đột phá trong đổi mới có thể dẫn đến các nhà lãnh đạo thị trường mới.
Đồng nghĩatransform innovationrevolutionize innovation
Cụm hay dùngdisrupt traditional methodsdisrupt the market
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh công nghệ và kinh doanh.
/ʌnˈliːʃ ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khơi dậy đổi mới
The workshop aims to unleash innovation among participants.
Hội thảo nhằm khơi dậy đổi mới trong số người tham gia.
Chi tiết
We need to unleash innovation to solve these problems.Chúng ta cần khơi dậy đổi mới để giải quyết những vấn đề này.
Đồng nghĩaignite innovationfoster creativity
Cụm hay dùngunleash potentialunleash ideas
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích sự sáng tạo.
/kəˈnɛkt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
kết nối đổi mới
We aim to connect innovation with community needs.
Chúng tôi hướng đến việc kết nối đổi mới với nhu cầu cộng đồng.
Chi tiết
Connecting innovation can drive progress.Kết nối đổi mới có thể thúc đẩy tiến bộ.
Đồng nghĩalink innovationrelate innovations
Cụm hay dùngconnect ideasconnect technologies
Dùng khi nói về sự hợp tác và phát triển.
/ˈpraɪəˌtaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
ưu tiên sự đổi mới
We need to prioritize innovation in our strategy.
Chúng ta cần ưu tiên sự đổi mới trong chiến lược của mình.
Chi tiết
Companies that prioritize innovation often succeed.Các công ty ưu tiên sự đổi mới thường thành công.
Đồng nghĩaemphasize innovationfocus on innovation
Cụm hay dùngprioritize tasksprioritize goals
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.
/əˈkɛləˌreɪt ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy đổi mới công nghệ
Investing in research can accelerate technological innovation.
Đầu tư vào nghiên cứu có thể thúc đẩy đổi mới công nghệ.
Chi tiết
Policies should aim to accelerate technological innovation.Các chính sách nên nhằm thúc đẩy đổi mới công nghệ.
Đồng nghĩaspeed up innovationboost technology
Cụm hay dùngaccelerate developmentaccelerate progress
Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ.
/ˈɪntɪˌɡreɪt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
tích hợp đổi mới
It's essential to integrate innovation into our workflow.
Việc tích hợp đổi mới vào quy trình làm việc là rất cần thiết.
Chi tiết
Integrating innovation can improve efficiency.Tích hợp đổi mới có thể cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩacombine innovationmerge innovations
Cụm hay dùngintegrate technologyintegrate new methods
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và tổ chức.
/ˌrɛvəˈluːʃəˌnaɪz ɪnəˈveɪʃən/
phr.
cách mạng hóa đổi mới
This technology could revolutionize innovation in the industry.
Công nghệ này có thể cách mạng hóa đổi mới trong ngành.
Chi tiết
Revolutionizing innovation can lead to significant advancements.Cách mạng hóa đổi mới có thể dẫn đến những tiến bộ đáng kể.
Đồng nghĩatransform innovationdisrupt innovation
Cụm hay dùngrevolutionize the marketrevolutionize technology
Cụm từ này thường dùng để nói về sự thay đổi lớn trong công nghệ.
/kəˈlæbəreɪt ɒn ɪnəˈveɪʃən/
phr.
hợp tác trong đổi mới
We need to collaborate on innovation for better results.
Chúng ta cần hợp tác trong đổi mới để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Many companies collaborate on innovation to share resources.Nhiều công ty hợp tác trong đổi mới để chia sẻ tài nguyên.
Đồng nghĩapartner in innovationcooperate on innovation
Cụm hay dùngcollaborate with otherscollaborate across sectors
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc và nghiên cứu.
/ɪkˈsplɔr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khám phá đổi mới
We need to explore innovation in our business strategy.
Chúng ta cần khám phá đổi mới trong chiến lược kinh doanh.
Chi tiết
Exploring innovation can lead to new opportunities.Khám phá đổi mới có thể dẫn đến những cơ hội mới.
Đồng nghĩainvestigate innovationresearch new ideas
Cụm hay dùngexplore new technologiesexplore creative solutions
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
/ɪˈvæljueɪt ˌɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
đánh giá giải pháp đổi mới
We need to evaluate innovative solutions for our project.
Chúng ta cần đánh giá các giải pháp đổi mới cho dự án của mình.
Chi tiết
Evaluating innovative solutions can improve efficiency.Đánh giá các giải pháp đổi mới có thể cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaassess innovative solutionsreview creative solutions
Cụm hay dùngevaluate new strategiesevaluate potential solutions
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc họp và thảo luận về dự án.
/kriˈeɪt ˌɪnəˈveɪtɪv ˈprɒdʌkts/
phr.
tạo ra sản phẩm đổi mới
Companies strive to create innovative products that meet needs.
Các công ty cố gắng tạo ra sản phẩm đổi mới đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Creating innovative products can lead to market success.Tạo ra sản phẩm đổi mới có thể dẫn đến thành công trên thị trường.
Đồng nghĩadevelop new productsinvent
Cụm hay dùngcreate new solutionscreate unique designs
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
phr.
phát triển ý tưởng đổi mới
Teams should develop innovative ideas to solve problems.
Các nhóm nên phát triển ý tưởng đổi mới để giải quyết vấn đề.
Chi tiết
Developing innovative ideas is key to success.Phát triển ý tưởng đổi mới là chìa khóa để thành công.
Đồng nghĩacreate new ideasgenerate innovations
Cụm hay dùngdevelop creative solutionsdevelop new concepts
Thường liên quan đến tư duy sáng tạo.
/ʃɛr ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
chia sẻ thực tiễn đổi mới
Organizations should share innovative practices to enhance collaboration.
Các tổ chức nên chia sẻ thực tiễn đổi mới để tăng cường hợp tác.
Chi tiết
Sharing innovative practices can lead to better outcomes.Chia sẻ thực tiễn đổi mới có thể dẫn đến những kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaexchange innovative methodsshare creative practices
Cụm hay dùngshare best practicesshare knowledge
Cụm từ này thường được sử dụng trong môi trường làm việc.
/ˈlɛv.ər.ɪdʒ ˌɪn.əˈveɪ.tɪv tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
tận dụng công nghệ đổi mới
Companies leverage innovative technologies to improve efficiency.
Các công ty tận dụng công nghệ đổi mới để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
Startups often leverage innovative technologies for growth.Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng công nghệ đổi mới để phát triển.
Đồng nghĩautilize new technologiesadopt innovative technologies
Cụm hay dùngleverage technology for successleverage innovative solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và công nghệ.
/dɪˈzaɪn ˌɪnəˈveɪtɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
thiết kế chiến lược đổi mới
Businesses need to design innovative strategies to compete.
Các doanh nghiệp cần thiết kế chiến lược đổi mới để cạnh tranh.
Chi tiết
Designing innovative strategies can enhance productivity.Thiết kế chiến lược đổi mới có thể nâng cao hiệu suất.
Đồng nghĩaformulate new strategiescraft innovative plans
Cụm hay dùngdesign effective strategiesdesign strategic plans
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực quản lý.
/draɪv tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənt/
phr.
thúc đẩy sự phát triển công nghệ
Innovative companies drive technological advancement in their fields.
Các công ty đổi mới thúc đẩy sự phát triển công nghệ trong lĩnh vực của họ.
Chi tiết
He believes that education drives technological advancement.Ông ấy tin rằng giáo dục thúc đẩy sự phát triển công nghệ.
Đồng nghĩapromote technological progressadvance technology
Cụm hay dùngdrive significant technological advancementdrive rapid technological advancement
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và khoa học.
/ˈlɛvərɪdʒ ɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
sử dụng ý tưởng mới một cách hiệu quả
They leverage innovative solutions to improve efficiency.
Họ sử dụng các giải pháp đổi mới để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
Businesses leverage innovative solutions to gain a competitive edge.Các doanh nghiệp sử dụng các giải pháp đổi mới để có lợi thế cạnh tranh.
Đồng nghĩautilize innovative solutionsexploit new ideas
Cụm hay dùngleverage cutting-edge solutionsleverage creative solutions
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
/ˈtʃæmpɪən ɪnəˈveɪtɪv aɪˈdiz/
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy các ý tưởng mới
She champions innovative ideas in her company.
Cô ấy hỗ trợ các ý tưởng đổi mới trong công ty của mình.
Chi tiết
He is known to champion innovative ideas in technology.Ông ấy được biết đến với việc thúc đẩy các ý tưởng đổi mới trong công nghệ.
Đồng nghĩasupport innovative ideasadvocate for new ideas
Cụm hay dùngchampion creative ideaschampion groundbreaking ideas
Thường dùng để chỉ sự ủng hộ mạnh mẽ cho đổi mới.
/dɪˈvɛləp ɪnəˈveɪtɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các phương pháp mới để đạt được mục tiêu
Companies need to develop innovative strategies for growth.
Các công ty cần phát triển các chiến lược đổi mới để tăng trưởng.
Chi tiết
He helps organizations develop innovative strategies.Ông ấy giúp các tổ chức phát triển các chiến lược đổi mới.
Đồng nghĩaformulate innovative strategiescreate new strategies
Cụm hay dùngdevelop effective strategiesdevelop strategic innovations
Dùng để chỉ việc xây dựng các phương pháp mới.
/pərˈsuː ɪnəˈveɪʃən/
phr.
tích cực tìm kiếm ý tưởng và phương pháp mới
Businesses must pursue innovation to stay relevant.
Các doanh nghiệp phải tích cực tìm kiếm đổi mới để duy trì sự liên quan.
Chi tiết
He decided to pursue innovation in his research.Ông ấy quyết định theo đuổi đổi mới trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaseek innovationchase innovation
Cụm hay dùngpursue technological innovationpursue innovative solutions
Thường được dùng khi nói về mục tiêu trong công việc.
/ədˈvæns ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy hoặc phát triển ý tưởng mới hơn nữa
They aim to advance innovation in renewable energy.
Họ nhằm thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo.
Chi tiết
He works to advance innovation in healthcare.Ông ấy làm việc để thúc đẩy đổi mới trong y tế.
Đồng nghĩapromote innovationfurther innovation
Cụm hay dùngadvance technological innovationadvance innovative practices
Dùng để chỉ việc phát triển đổi mới theo hướng tích cực.
/ɪnˈhæns ɪnəˈveɪʃən/
phr.
cải thiện và củng cố các ý tưởng mới
They seek to enhance innovation in the workplace.
Họ tìm cách cải thiện đổi mới trong nơi làm việc.
Chi tiết
He aims to enhance innovation in education.Ông ấy nhằm cải thiện đổi mới trong giáo dục.
Đồng nghĩaimprove innovationboost innovation
Cụm hay dùngenhance creative innovationenhance technological innovation
Dùng để chỉ việc cải thiện các ý tưởng mới.
/ˌriːɪnˈvɛnt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thay đổi cách tiếp cận hoặc hiểu về đổi mới
They want to reinvent innovation in their industry.
Họ muốn thay đổi cách tiếp cận đổi mới trong ngành của mình.
Chi tiết
He aims to reinvent innovation through collaboration.Ông ấy nhằm thay đổi cách tiếp cận đổi mới thông qua hợp tác.
Đồng nghĩaredefine innovationtransform innovation
Cụm hay dùngreinvent traditional innovationreinvent innovative practices
Dùng để chỉ việc thay đổi cách thức đổi mới.
/ədˈvæns ˈkriːeɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
thúc đẩy các phương pháp mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề
They seek to advance creative solutions in business.
Họ tìm cách thúc đẩy các phương pháp sáng tạo trong kinh doanh.
Chi tiết
He works to advance creative solutions for clients.Ông ấy làm việc để thúc đẩy các phương pháp sáng tạo cho khách hàng.
Đồng nghĩapromote creative solutionsdevelop innovative solutions
Cụm hay dùngadvance innovative ideasadvance effective solutions
Dùng để chỉ việc phát triển các giải pháp sáng tạo.
/ɪkˈsplɔːr ɪnəˈveɪtɪv ˈkɒncepts/
phr.
khám phá và hiểu các ý tưởng mới
Researchers explore innovative concepts in technology.
Các nhà nghiên cứu khám phá các khái niệm đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
She encourages her team to explore innovative concepts.Cô ấy khuyến khích đội ngũ của mình khám phá các khái niệm đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate new ideasexamine innovative concepts
Cụm hay dùngexplore creative conceptsexplore innovative solutions
Dùng để chỉ việc tìm hiểu các ý tưởng mới.
/fəˈsɪlɪteɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
làm cho quá trình đổi mới dễ dàng hơn
They work to facilitate innovation in the workplace.
Họ làm việc để làm cho quá trình đổi mới trong nơi làm việc dễ dàng hơn.
Chi tiết
He aims to facilitate innovation through collaboration.Ông ấy nhằm làm cho quá trình đổi mới dễ dàng hơn thông qua hợp tác.
Đồng nghĩaenable innovationease innovation
Cụm hay dùngfacilitate technological innovationfacilitate innovative processes
Dùng để chỉ việc hỗ trợ quá trình đổi mới.
/ˈmæksɪmaɪz ɪnəˈveɪʃən/
phr.
tối đa hóa các ý tưởng mới
They strive to maximize innovation in their projects.
Họ cố gắng tối đa hóa đổi mới trong các dự án của mình.
Chi tiết
He wants to maximize innovation in product development.Ông ấy muốn tối đa hóa đổi mới trong phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩaenhance innovationboost innovation
Cụm hay dùngmaximize technological innovationmaximize creative innovation
Dùng để chỉ việc tận dụng tối đa ý tưởng mới.
/ˈrɛkəɡnaɪz ɪnəˈveɪtɪv kənˈtrɪbjuːʃənz/
phr.
công nhận các ý tưởng mới và có giá trị
Companies should recognize innovative contributions from employees.
Các công ty nên công nhận những đóng góp đổi mới từ nhân viên.
Chi tiết
He believes in recognizing innovative contributions in the community.Ông ấy tin vào việc công nhận các đóng góp đổi mới trong cộng đồng.
Đồng nghĩaacknowledge innovative ideasappreciate new contributions
Cụm hay dùngrecognize creative contributionsrecognize significant innovations
Dùng để chỉ việc công nhận những đóng góp mới.
/əˈdɒpt ɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
bắt đầu sử dụng các phương pháp mới và hiệu quả
Many organizations adopt innovative practices to improve efficiency.
Nhiều tổ chức áp dụng các phương pháp đổi mới để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
He encourages his team to adopt innovative practices.Ông ấy khuyến khích đội ngũ của mình áp dụng các phương pháp đổi mới.
Đồng nghĩaembrace new practicesimplement innovative methods
Cụm hay dùngadopt effective practicesadopt sustainable practices
Dùng để chỉ việc áp dụng các phương pháp mới.
/kriˈeɪt ɪnəˈveɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
tạo ra không gian khuyến khích ý tưởng mới
They create innovative environments for collaboration.
Họ tạo ra những môi trường đổi mới cho sự hợp tác.
Chi tiết
He aims to create innovative environments in schools.Ông ấy nhằm tạo ra những môi trường đổi mới trong các trường học.
Đồng nghĩabuild creative environmentsfoster innovative spaces
Cụm hay dùngcreate collaborative environmentscreate dynamic environments
Dùng để chỉ việc tạo ra không gian cho đổi mới.
/ˈtʃælɪndʒ ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đặt câu hỏi hoặc kiểm tra những ý tưởng hoặc phương pháp mới
It's important to challenge innovation to ensure quality.
Việc đặt câu hỏi về đổi mới là quan trọng để đảm bảo chất lượng.
Chi tiết
He likes to challenge innovation in his field.Anh ấy thích đặt câu hỏi về đổi mới trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaquestion innovationtest innovation
Cụm hay dùngchallenge traditional innovationchallenge innovative practices
'Challenge' thể hiện việc đặt ra câu hỏi để cải thiện.
/ʃɛr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
trao đổi hoặc lan tỏa những ý tưởng hoặc phương pháp mới
They plan to share innovation with other departments.
Họ dự định chia sẻ đổi mới với các phòng ban khác.
Chi tiết
Sharing innovation can lead to better results.Chia sẻ đổi mới có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩadisseminate innovationexchange innovation
Cụm hay dùngshare innovative solutionsshare innovative practices
'Share' thể hiện việc trao đổi một cách tích cực.
/kriːˈeɪt ˌɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
phát triển những câu trả lời mới và hiệu quả cho các vấn đề
Teams are tasked to create innovative solutions for clients.
Các nhóm được giao nhiệm vụ phát triển giải pháp đổi mới cho khách hàng.
Chi tiết
They work hard to create innovative solutions in healthcare.Họ làm việc chăm chỉ để phát triển giải pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩadevelop innovative solutionsdesign innovative solutions
Cụm hay dùngcreate innovative productscreate innovative services
'Create' thể hiện việc sản xuất hoặc phát triển một cái gì đó mới.
/draɪv ˌɪnəˈveɪtɪv ʧeɪndʒ/
phr.
dẫn dắt hoặc thúc đẩy những cải tiến hoặc chuyển mình mới
They aim to drive innovative change in the industry.
Họ nhằm mục đích thúc đẩy những thay đổi đổi mới trong ngành.
Chi tiết
The initiative seeks to drive innovative change in education.Sáng kiến này nhằm thúc đẩy những thay đổi đổi mới trong giáo dục.
Đồng nghĩalead innovative changepromote innovative change
Cụm hay dùngdrive innovative practicesdrive innovative solutions
'Drive' thể hiện sự thúc đẩy mạnh mẽ một quá trình.
/dɪˈvɛlɪp ˌɪnəˈveɪtɪv tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
phát triển các giải pháp công nghệ mới và tiên tiến
The company aims to develop innovative technologies for sustainability.
Công ty nhằm mục đích phát triển các công nghệ đổi mới cho sự bền vững.
Chi tiết
They focus on developing innovative technologies in renewable energy.Họ tập trung vào việc phát triển các công nghệ đổi mới trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩacreate innovative technologiesdesign innovative technologies
Cụm hay dùngdevelop innovative productsdevelop innovative solutions
Dùng 'develop' để thể hiện quá trình phát triển có hệ thống.
/prəˈmoʊt ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích những phương pháp mới và hiệu quả trong một lĩnh vực
They promote innovative practices in business management.
Họ khuyến khích các phương pháp đổi mới trong quản lý doanh nghiệp.
Chi tiết
The organization aims to promote innovative practices in education.Tổ chức này nhằm mục đích khuyến khích các phương pháp đổi mới trong giáo dục.
Đồng nghĩaencourage innovative practicessupport innovative practices
Cụm hay dùngpromote innovative solutionspromote innovative strategies
'Promote' thể hiện sự hỗ trợ tích cực cho một phương pháp.
/ˈæd.və.keɪt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
ủng hộ hoặc tranh luận cho những ý tưởng hoặc phương pháp mới
They advocate innovation as a key to success.
Họ ủng hộ đổi mới như là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
The group aims to advocate innovation in public policy.Nhóm này nhằm mục đích ủng hộ đổi mới trong chính sách công.
Đồng nghĩasupport innovationpromote innovation
Cụm hay dùngadvocate for innovative solutionsadvocate for innovative practices
'Advocate' thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho một ý tưởng.
/ədˈvæns ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
thúc đẩy và cải tiến các phương pháp mới trong một lĩnh vực
They aim to advance innovative practices in healthcare.
Họ nhằm mục đích thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
The project seeks to advance innovative practices in education.Dự án này nhằm thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote innovative practicessupport innovative practices
Cụm hay dùngadvance innovative solutionsadvance innovative strategies
'Advance' thể hiện sự tiến bộ trong một lĩnh vực.
/kriːˈeɪt ə ˈkʌltʃər əv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thiết lập một môi trường khuyến khích những ý tưởng mới
Companies should create a culture of innovation to thrive.
Các công ty nên tạo ra một văn hóa đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Creating a culture of innovation boosts employee morale.Tạo ra một văn hóa đổi mới nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên.
Đồng nghĩaestablish a culture of innovationfoster a culture of innovation
'Culture' thể hiện môi trường và giá trị trong một tổ chức.
phr.
trao thưởng hoặc công nhận cho ý tưởng mới
Companies should reward innovation to motivate employees.
Các công ty nên thưởng cho đổi mới để động viên nhân viên.
Chi tiết
Recognizing efforts can reward innovation.Công nhận nỗ lực có thể thưởng cho đổi mới.
Đồng nghĩarecognize innovation
Cụm hay dùngreward creative solutionsreward new ideas
Thường dùng trong bối cảnh doanh nghiệp và tổ chức.
phr.
ảnh hưởng hoặc xác định ý tưởng mới
Leadership can shape innovation in an organization.
Lãnh đạo có thể ảnh hưởng đến đổi mới trong một tổ chức.
Chi tiết
Culture can shape innovation in a community.Văn hóa có thể ảnh hưởng đến đổi mới trong một cộng đồng.
Đồng nghĩainfluence innovation
Cụm hay dùngshape creative processesshape technological advancements
Thể hiện sự ảnh hưởng đến sự phát triển của ý tưởng mới.
phr.
kết nối với người khác để chia sẻ ý tưởng mới
Networking for innovation can lead to new partnerships.
Kết nối để đổi mới có thể dẫn đến các quan hệ đối tác mới.
Chi tiết
They network for innovation at industry conferences.Họ kết nối để đổi mới tại các hội nghị ngành.
Đồng nghĩaconnect for innovation
Cụm hay dùngnetwork with peersnetwork for opportunities
Thể hiện sự kết nối trong lĩnh vực đổi mới.
phr.
thiết lập lộ trình cho ý tưởng mới
Organizations create pathways for innovation to thrive.
Các tổ chức tạo ra lộ trình để đổi mới phát triển.
Chi tiết
They create pathways for innovation in education.Họ tạo ra lộ trình cho đổi mới trong giáo dục.
Đồng nghĩaestablish routes for innovation
Cụm hay dùngcreate opportunities for innovationcreate platforms for innovation
Thể hiện cách thức thiết lập cho sự phát triển đổi mới.
phr.
tham gia tích cực vào ý tưởng mới
Employees are encouraged to engage in innovation.
Nhân viên được khuyến khích tham gia vào đổi mới.
Chi tiết
Schools engage in innovation to enhance learning.Các trường học tham gia vào đổi mới để nâng cao việc học.
Đồng nghĩaparticipate in innovation
Cụm hay dùngengage in projectsengage with ideas
Thể hiện sự tham gia tích cực trong quá trình đổi mới.
phr.
tạo ra hoặc phát triển ý tưởng mới thông qua nỗ lực
They forge innovation through teamwork.
Họ tạo ra đổi mới thông qua làm việc nhóm.
Chi tiết
Innovators forge innovation by taking risks.Những người đổi mới tạo ra đổi mới bằng cách chấp nhận rủi ro.
Đồng nghĩacreate innovation
Cụm hay dùngforge partnershipsforge paths
Thể hiện sự nỗ lực trong việc phát triển ý tưởng mới.
/ˈænəˌlaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
để xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng các ý tưởng hoặc phương pháp mới
We need to analyze innovation trends in the market.
Chúng ta cần phân tích các xu hướng đổi mới trên thị trường.
Chi tiết
They will analyze innovation to identify best practices.Họ sẽ phân tích đổi mới để xác định các phương pháp tốt nhất.
Đồng nghĩaexamine innovationstudy innovation
Cụm hay dùngcarefully analyze innovationcritically analyze innovation
Dùng khi nói về việc nghiên cứu và hiểu rõ hơn về đổi mới.
/ɪˈvæljueɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
đánh giá các phương pháp mới và sáng tạo được sử dụng trong một lĩnh vực
It's essential to evaluate innovative practices regularly.
Việc đánh giá các phương pháp sáng tạo thường xuyên là rất cần thiết.
Chi tiết
They plan to evaluate innovative practices in education.Họ dự định đánh giá các phương pháp sáng tạo trong giáo dục.
Đồng nghĩaassess innovative methodsreview creative practices
Cụm hay dùngsystematically evaluate innovative practicesthoroughly evaluate innovative practices
Dùng khi nói về việc xem xét các phương pháp sáng tạo trong một lĩnh vực cụ thể.
/dɪsˈkʌs ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thảo luận về các ý tưởng hoặc phương pháp mới
We should discuss innovation in our next meeting.
Chúng ta nên thảo luận về đổi mới trong cuộc họp tới.
Chi tiết
They want to discuss innovation strategies for the future.Họ muốn thảo luận về các chiến lược đổi mới cho tương lai.
Đồng nghĩatalk about innovationdebate innovation
Cụm hay dùngactively discuss innovationopenly discuss innovation
Dùng khi nói về sự trao đổi ý kiến về đổi mới.
/ʃɛr ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdiz/
phr.
trao đổi những suy nghĩ hoặc khái niệm mới và sáng tạo
It's beneficial to share innovative ideas among teams.
Việc chia sẻ các ý tưởng sáng tạo giữa các nhóm là có lợi.
Chi tiết
They encourage staff to share innovative ideas freely.Họ khuyến khích nhân viên chia sẻ ý tưởng sáng tạo một cách tự do.
Đồng nghĩaexchange creative ideasdiscuss innovative concepts
Cụm hay dùngreadily share innovative ideasactively share innovative ideas
Dùng khi nói về việc trao đổi ý tưởng sáng tạo trong môi trường làm việc.
/trænsˈfɔrmətɪv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới gây ra sự thay đổi hoặc cải tiến đáng kể
They focus on transformative innovation to reshape industries.
Họ tập trung vào đổi mới mang tính cách mạng để định hình lại các ngành công nghiệp.
Chi tiết
Transformative innovation can lead to new market opportunities.Đổi mới mang tính cách mạng có thể dẫn đến các cơ hội thị trường mới.
Đồng nghĩagroundbreaking innovationrevolutionary innovation
Cụm hay dùngdrive transformative innovationpursue transformative innovation
Dùng khi nói về sự đổi mới mang lại sự thay đổi lớn.
/strəˈtɪdʒɪk ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới được lên kế hoạch để đạt được các mục tiêu dài hạn
Strategic innovation is key to sustaining competitiveness.
Đổi mới chiến lược là chìa khóa để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
They focus on strategic innovation for future growth.Họ tập trung vào đổi mới chiến lược để phát triển trong tương lai.
Đồng nghĩaplanned innovationdeliberate innovation
Cụm hay dùngpursue strategic innovationimplement strategic innovation
Dùng khi nói về sự đổi mới có kế hoạch rõ ràng.
/ˈɪnəˌveɪtɪv əˈproʊtʃɪz/
phr.
các cách mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề
They use innovative approaches to tackle challenges.
Họ sử dụng các cách tiếp cận sáng tạo để giải quyết các thách thức.
Chi tiết
Innovative approaches can enhance productivity significantly.Các cách tiếp cận sáng tạo có thể nâng cao năng suất một cách đáng kể.
Đồng nghĩacreative methodsnovel strategies
Cụm hay dùngemploy innovative approachesdevelop innovative approaches
Dùng khi nói về các phương pháp mới trong công việc.
/ˈkʌtɪŋ ˌɛdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
các ý tưởng hoặc phương pháp tiên tiến nhất
The company is known for its cutting-edge innovation.
Công ty này nổi tiếng với sự đổi mới tiên tiến của mình.
Chi tiết
They focus on cutting-edge innovation in technology.Họ tập trung vào đổi mới tiên tiến trong công nghệ.
Đồng nghĩaadvanced innovationleading-edge innovation
Cụm hay dùngpursue cutting-edge innovationdevelop cutting-edge innovation
Dùng khi nói về các ý tưởng đổi mới tiên tiến nhất.
/daɪˈnæmɪk ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới đang hoạt động và liên tục phát triển
Dynamic innovation is essential in fast-paced industries.
Đổi mới năng động là điều cần thiết trong các ngành công nghiệp phát triển nhanh.
Chi tiết
They thrive on dynamic innovation to stay relevant.Họ phát triển mạnh nhờ vào đổi mới năng động để giữ vững vị thế.
Đồng nghĩaactive innovationevolving innovation
Cụm hay dùngfoster dynamic innovationdrive dynamic innovation
Dùng khi nói về sự đổi mới liên tục và không ngừng phát triển.
/ˈɪnkrəˌmɛntəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
các cải tiến hoặc thay đổi nhỏ đối với các ý tưởng hoặc phương pháp hiện có
Incremental innovation can lead to significant long-term gains.
Đổi mới từng bước có thể dẫn đến lợi ích đáng kể trong dài hạn.
Chi tiết
They focus on incremental innovation in their product lines.Họ tập trung vào đổi mới từng bước trong các dòng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩagradual innovationstepwise innovation
Cụm hay dùngpursue incremental innovationachieve incremental innovation
Dùng khi nói về sự cải tiến nhỏ trong đổi mới.
/ˈsoʊʃəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
các chiến lược mới để đáp ứng nhu cầu hoặc thách thức xã hội
Social innovation can improve community well-being.
Đổi mới xã hội có thể cải thiện phúc lợi cộng đồng.
Chi tiết
They focus on social innovation to address local issues.Họ tập trung vào đổi mới xã hội để giải quyết các vấn đề địa phương.
Đồng nghĩacommunity innovationsocietal innovation
Cụm hay dùngpromote social innovationdrive social innovation
Dùng khi nói về các giải pháp đổi mới cho các vấn đề xã hội.
/dɪsˈrʌptɪv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới làm thay đổi hoặc thay thế các thị trường hiện có
Disruptive innovation can change entire industries.
Đổi mới đột phá có thể thay đổi toàn bộ ngành công nghiệp.
Chi tiết
They aim to create disruptive innovation in technology.Họ nhằm tạo ra đổi mới đột phá trong công nghệ.
Đồng nghĩagame-changing innovationradical innovation
Cụm hay dùngpromote disruptive innovationembrace disruptive innovation
Dùng khi nói về sự đổi mới làm thay đổi lớn trong thị trường.
phr.
truyền bá sự đổi mới
We aim to disseminate innovation across the organization.
Chúng ta nhằm truyền bá sự đổi mới trong toàn tổ chức.
Chi tiết
Disseminating innovation helps others learn.Truyền bá sự đổi mới giúp người khác học hỏi.
Đồng nghĩaspread innovationshare innovation
Cụm hay dùngdisseminate knowledgedisseminate information
Truyền bá sự đổi mới giúp tạo ra ảnh hưởng tích cực.
phr.
đổi mới sản phẩm
Companies must innovate products to stay relevant.
Các công ty phải đổi mới sản phẩm để giữ vị thế.
Chi tiết
Innovating products can attract more customers.Đổi mới sản phẩm có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩadevelop productscreate products
Cụm hay dùnginnovate servicesinnovate processes
Đổi mới sản phẩm giúp tăng cường khả năng cạnh tranh.
phr.
phát triển sự đổi mới
We aim to develop innovation in our solutions.
Chúng ta nhằm phát triển sự đổi mới trong các giải pháp của mình.
Chi tiết
Developing innovation takes time and effort.Phát triển sự đổi mới cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩacreate innovationenhance innovation
Cụm hay dùngdevelop strategiesdevelop technologies
Phát triển sự đổi mới là một phần quan trọng của quy trình làm việc.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
công nhận và đánh giá ý tưởng hoặc phương pháp mới
We must recognize innovation to encourage creativity.
Chúng ta phải công nhận đổi mới để khuyến khích sự sáng tạo.
Chi tiết
They recognize innovation through awards.Họ công nhận đổi mới thông qua các giải thưởng.
Đồng nghĩaacknowledge innovationappreciate innovation
Cụm hay dùngrecognize achievementsrecognize contributions
Cụm từ này thường dùng trong lễ trao giải.
/ˈdʒɛnəˌreɪt ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
tạo ra ý tưởng hoặc phương pháp mới
Our goal is to generate innovation through research.
Mục tiêu của chúng tôi là tạo ra đổi mới thông qua nghiên cứu.
Chi tiết
Generating innovation requires collaboration.Tạo ra đổi mới cần sự hợp tác.
Đồng nghĩacreate innovationproduce innovation
Cụm hay dùnggenerate ideasgenerate solutions
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phát triển.
/ʌnˈlɒk ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khám phá hoặc cho phép các ý tưởng hoặc thay đổi mới
They aim to unlock innovation through collaboration.
Họ nhằm khám phá đổi mới thông qua hợp tác.
Chi tiết
Unlocking innovation requires a supportive environment.Khám phá đổi mới cần một môi trường hỗ trợ.
Đồng nghĩarelease innovationopen up innovation
Cụm hay dùngunlock new opportunitiesunlock creative potential
Thường dùng trong bối cảnh hợp tác và môi trường làm việc.
/ˈdʒɛnəreɪt ˈkriːeɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
tạo ra những suy nghĩ hoặc khái niệm mới và sáng tạo
Brainstorming sessions help generate creative ideas.
Các buổi động não giúp tạo ra những ý tưởng sáng tạo.
Chi tiết
They encourage teams to generate creative ideas for projects.Họ khuyến khích các nhóm tạo ra những ý tưởng sáng tạo cho các dự án.
Đồng nghĩaproduce innovative ideascreate imaginative concepts
Cụm hay dùnggenerate new solutionsgenerate innovative concepts
Rất quan trọng trong quá trình sáng tạo và phát triển.
/ɪˈvæljueɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
đánh giá các kế hoạch hoặc phương pháp mới và hiệu quả
They need to evaluate innovative strategies regularly.
Họ cần đánh giá các chiến lược đổi mới thường xuyên.
Chi tiết
Evaluating innovative strategies is crucial for improvement.Đánh giá các chiến lược đổi mới là rất quan trọng để cải tiến.
Đồng nghĩaassess innovative plansreview creative strategies
Cụm hay dùngevaluate new initiativesevaluate business strategies
Rất quan trọng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈkriːeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
sử dụng quá trình tư duy sáng tạo để giải quyết vấn đề
Companies often leverage creative thinking for product development.
Các công ty thường sử dụng tư duy sáng tạo cho phát triển sản phẩm.
Chi tiết
They encourage employees to leverage creative thinking in their work.Họ khuyến khích nhân viên sử dụng tư duy sáng tạo trong công việc của mình.
Đồng nghĩautilize imaginative thinkingapply creative thought
Cụm hay dùngleverage innovative solutionsleverage new ideas
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển sản phẩm và sáng tạo.
/ˈstɪmjuleɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích việc phát sinh các ý tưởng mới
Workshops can stimulate innovative thinking among participants.
Các hội thảo có thể khuyến khích tư duy đổi mới trong số người tham gia.
Chi tiết
They aim to stimulate innovative thinking in their teams.Họ nhằm khuyến khích tư duy đổi mới trong các đội ngũ của mình.
Đồng nghĩaencourage creative thinkinginspire innovative thought
Cụm hay dùngstimulate new ideasstimulate creative processes
Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và phát triển.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
tham gia vào các phương pháp mới và hiệu quả
Organizations should engage in innovative practices to thrive.
Các tổ chức nên tham gia vào các thực hành đổi mới để phát triển.
Chi tiết
They encourage employees to engage in innovative practices.Họ khuyến khích nhân viên tham gia vào các thực hành đổi mới.
Đồng nghĩaparticipate in innovative methodsadopt new practices
Cụm hay dùngengage in creative activitiesengage in new initiatives
Thường sử dụng trong bối cảnh phát triển và cải tiến.
/dɪˈvɛləp ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
tạo ra các hợp tác mới cho đổi mới
They aim to develop innovative partnerships with tech firms.
Họ nhằm phát triển các đối tác đổi mới với các công ty công nghệ.
Chi tiết
Developing innovative partnerships can lead to new opportunities.Phát triển các đối tác đổi mới có thể dẫn đến những cơ hội mới.
Đồng nghĩaform creative partnershipsestablish innovative collaborations
Cụm hay dùngdevelop strategic alliancesdevelop collaborative projects
Thường sử dụng trong bối cảnh hợp tác và phát triển.
/ˈlɛvərɪdʒ tɛkˈnɑːlədʒi fɔːr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
sử dụng công nghệ để tạo ra ý tưởng mới
They leverage technology for innovation in healthcare.
Họ sử dụng công nghệ để đổi mới trong lĩnh vực y tế.
Chi tiết
Companies leverage technology for innovation in products.Các công ty sử dụng công nghệ để đổi mới sản phẩm.
Đồng nghĩautilize technology for innovationemploy technology for innovation
Cụm hay dùngleverage technology effectivelyleverage technology for growth
Thể hiện sự kết hợp giữa công nghệ và sáng tạo.
/kriːˈeɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
thiết lập các hợp tác mới cho sự sáng tạo
They create innovative partnerships to drive progress.
Họ thiết lập các quan hệ đối tác đổi mới để thúc đẩy tiến bộ.
Chi tiết
The goal is to create innovative partnerships for research.Mục tiêu là tạo ra các quan hệ đối tác đổi mới cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaestablish innovative collaborationsform innovative alliances
Cụm hay dùngcreate strategic partnershipscreate collaborative partnerships
Thường dùng trong bối cảnh hợp tác kinh doanh.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
tìm ra các giải pháp mới cho vấn đề
They identify innovative solutions for environmental challenges.
Họ tìm ra các giải pháp đổi mới cho những thách thức về môi trường.
Chi tiết
The team works to identify innovative solutions in technology.Nhóm làm việc để tìm ra các giải pháp đổi mới trong công nghệ.
Đồng nghĩadiscover innovative solutionsfind creative solutions
Cụm hay dùngidentify effective solutionsidentify practical solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
/ˈjuːtɪlaɪz ˈɪnəˌveɪtɪv ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
sử dụng hiệu quả các công cụ hoặc tài liệu mới
Companies utilize innovative resources to enhance productivity.
Các công ty sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên đổi mới để nâng cao năng suất.
Chi tiết
They aim to utilize innovative resources for better results.Họ nhằm mục đích sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên đổi mới để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaemploy innovative resourcesmake use of innovative resources
Cụm hay dùngutilize available resourcesutilize new technologies
Thường dùng trong bối cảnh quản lý tài nguyên.
/əˈdæpt tə ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thích ứng với ý tưởng và thay đổi mới
Organizations must adapt to innovation to survive.
Các tổ chức phải thích ứng với đổi mới để tồn tại.
Chi tiết
Individuals need to adapt to innovation in their careers.Các cá nhân cần phải thích ứng với đổi mới trong sự nghiệp của họ.
Đồng nghĩaadjust to innovationacclimate to innovation
Cụm hay dùngadapt to changing innovationadapt to innovative practices
Thể hiện khả năng thay đổi để phù hợp với cái mới.
/ɪˈnɪʃiˌeɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khởi xướng sự đổi mới
They aim to initiate innovation in the healthcare sector.
Họ nhằm khởi xướng sự đổi mới trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
The project will initiate innovation in renewable energy.Dự án sẽ khởi xướng sự đổi mới trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩastart innovationlaunch innovation
Cụm hay dùnginitiate technological innovationinitiate social innovation
Thường dùng trong bối cảnh dự án và chương trình.
/ˈɪnəˌveɪt ˈprɔsɛsɪz/
phr.
đổi mới quy trình
Companies need to innovate processes to increase efficiency.
Các công ty cần đổi mới quy trình để tăng hiệu quả.
Chi tiết
They focus on how to innovate processes in manufacturing.Họ tập trung vào cách đổi mới quy trình trong sản xuất.
Đồng nghĩaimprove processesrevamp processes
Cụm hay dùnginnovate business processesinnovate operational processes
Dùng trong bối cảnh sản xuất và quản lý.
/ˈstriːm.laɪn ɪnəˈveɪʃən/
phr.
tinh giản sự đổi mới
They aim to streamline innovation to save time and resources.
Họ nhằm tinh giản sự đổi mới để tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
Chi tiết
Streamlining innovation can lead to faster results.Tinh giản sự đổi mới có thể dẫn đến kết quả nhanh hơn.
Đồng nghĩasimplify innovationoptimize innovation
Cụm hay dùngstreamline technological innovationstreamline creative innovation
Thường dùng trong bối cảnh cải tiến quy trình.
/ˈɪnfluəns ɪnəˈveɪʃən/
phr.
ảnh hưởng đến sự đổi mới
Market trends can influence innovation significantly.
Các xu hướng thị trường có thể ảnh hưởng đến sự đổi mới một cách đáng kể.
Chi tiết
They strive to influence innovation in their field.Họ cố gắng ảnh hưởng đến sự đổi mới trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩashape innovationaffect innovation
Cụm hay dùnginfluence technological innovationinfluence creative innovation
Dùng để thể hiện tác động đến sự phát triển.
/ˈlɛvərɪdʒ kriˈeɪtɪvɪti fɔr ɪnəˈveɪʃən/
phr.
tận dụng sự sáng tạo cho đổi mới
They leverage creativity for innovation in product design.
Họ tận dụng sự sáng tạo cho đổi mới trong thiết kế sản phẩm.
Chi tiết
Companies leverage creativity for innovation in marketing.Các công ty tận dụng sự sáng tạo cho đổi mới trong tiếp thị.
Đồng nghĩause creativity for innovationapply creativity for innovation
Cụm hay dùngleverage creativity for technological innovationleverage creativity for creative innovation
Dùng trong bối cảnh thiết kế và tiếp thị.
/ˈkæpɪˌtaɪz ɒn ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
tận dụng các ý tưởng hoặc phương pháp mới
Startups often capitalize on innovation to attract investors.
Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng đổi mới để thu hút nhà đầu tư.
Chi tiết
We should capitalize on innovation to gain market share.Chúng ta nên tận dụng đổi mới để chiếm lĩnh thị trường.
Đồng nghĩaexploit innovationtake advantage of innovation
Cụm hay dùngcapitalize on opportunitiescapitalize on strengths
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/kriːˈeɪt ə ˈfreɪmˌwɜːrk fɔːr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thiết lập một cấu trúc để hỗ trợ các ý tưởng mới
We need to create a framework for innovation in our organization.
Chúng ta cần thiết lập một cấu trúc để hỗ trợ đổi mới trong tổ chức của mình.
Chi tiết
Creating a framework for innovation is essential for growth.Thiết lập một cấu trúc cho đổi mới là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩaestablish a structure for innovationbuild a system for innovation
Cụm hay dùngcreate a plancreate a strategy
Dùng trong bối cảnh quản lý và phát triển.
/ˈfɔːstər ə ˈkʌltʃər əv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
nuôi dưỡng một môi trường khuyến khích các ý tưởng mới
Leaders must foster a culture of innovation in their teams.
Các nhà lãnh đạo phải nuôi dưỡng một văn hóa đổi mới trong nhóm của họ.
Chi tiết
Fostering a culture of innovation can lead to breakthroughs.Nuôi dưỡng một văn hóa đổi mới có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩacultivate a culture of innovationnurture an innovative environment
Cụm hay dùngfoster collaborationfoster growth
Dùng trong ngữ cảnh văn hóa tổ chức.
/ˈdʒɛnəreɪt ˌɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
tạo ra các giải pháp mới và hiệu quả cho các vấn đề
The team worked hard to generate innovative solutions.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra các giải pháp đổi mới.
Chi tiết
We need to generate innovative solutions for our clients.Chúng ta cần tạo ra các giải pháp đổi mới cho khách hàng của mình.
Đồng nghĩacreate innovative solutionsdevelop innovative answers
Cụm hay dùnggenerate ideasgenerate results
Dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
/kriːˈeɪt ə ˈvɪʒən fɔːr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thiết lập một ý tưởng rõ ràng về các mục tiêu đổi mới tương lai
Leadership should create a vision for innovation within the company.
Lãnh đạo nên tạo ra một tầm nhìn cho đổi mới trong công ty.
Chi tiết
Creating a vision for innovation is essential for strategic planning.Tạo ra một tầm nhìn cho đổi mới là cần thiết cho lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaestablish a vision for innovationformulate a vision for innovation
Cụm hay dùngcreate a strategycreate a plan
Dùng trong ngữ cảnh lãnh đạo và chiến lược.
/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtunɪtiz fɔr ɪnəˈveɪʃən/
phr.
thiết lập điều kiện cho phép các ý tưởng mới phát triển
We must create opportunities for innovation in education.
Chúng ta phải tạo ra cơ hội cho đổi mới trong giáo dục.
Chi tiết
Creating opportunities for innovation can enhance collaboration.Tạo ra cơ hội cho đổi mới có thể nâng cao sự hợp tác.
Đồng nghĩaprovide opportunities for innovationfoster innovation
Cụm hay dùngcreate new opportunities for innovationcreate diverse opportunities for innovation
Cụm từ này nhấn mạnh việc tạo ra điều kiện thuận lợi.
/kənˈtrɪbjuːt tʊ ɪnəˈveɪʃən/
phr.
giúp hoặc đóng góp vào sự phát triển của các ý tưởng mới
Everyone can contribute to innovation in their own way.
Mọi người đều có thể đóng góp vào đổi mới theo cách riêng của họ.
Chi tiết
Collaborative efforts contribute to innovation.Những nỗ lực hợp tác đóng góp vào đổi mới.
Đồng nghĩaadd to innovationassist innovation
Cụm hay dùngcontribute significantly to innovationcontribute actively to innovation
Cụm từ này thể hiện sự đóng góp tích cực.
/ˈtʃælɪndʒ trəˈdɪʃənl əˈproʊtʃɪz tʊ ɪnəˈveɪʃən/
phr.
đặt câu hỏi về các phương pháp truyền thống trong việc phát triển ý tưởng mới
We need to challenge traditional approaches to innovation.
Chúng ta cần đặt câu hỏi về các phương pháp truyền thống trong đổi mới.
Chi tiết
Challenging traditional approaches can lead to breakthroughs.Đặt câu hỏi về các phương pháp truyền thống có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩaquestion conventional methodstest traditional practices
Cụm hay dùngchallenge existing approaches to innovationchallenge outdated approaches to innovation
Cụm từ này thể hiện sự phê phán các phương pháp cũ.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
sử dụng các ý tưởng sáng tạo để đạt được lợi thế
We need to leverage innovative thinking to solve problems.
Chúng ta cần sử dụng tư duy sáng tạo để giải quyết vấn đề.
Chi tiết
Leveraging innovative thinking can lead to breakthroughs.Sử dụng tư duy sáng tạo có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩautilize creative thinkingcapitalize on innovative ideas
Cụm hay dùngleverage innovative strategiesleverage innovative solutions
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh phát triển ý tưởng.
/ˈfɔstər ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích các ý tưởng và cách tiếp cận sáng tạo
We should foster innovative thinking in our teams.
Chúng ta nên khuyến khích tư duy sáng tạo trong các đội của mình.
Chi tiết
Fostering innovative thinking can enhance collaboration.Khuyến khích tư duy sáng tạo có thể nâng cao sự hợp tác.
Đồng nghĩaencourage creative thinkingnurture innovative ideas
Cụm hay dùngfoster innovative practicesfoster innovative solutions
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của sự khuyến khích.
/kriːˈeɪt ə ˈroʊdˌmæp fɔr ɪnəˈveɪʃən/
phr.
phát triển một kế hoạch để thực hiện các ý tưởng mới
We need to create a roadmap for innovation in our company.
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch cho đổi mới trong công ty.
Chi tiết
A clear roadmap for innovation is essential for success.Một kế hoạch rõ ràng cho đổi mới là cần thiết cho sự thành công.
Đồng nghĩadevelop a plan for innovationestablish a strategy for innovation
Cụm hay dùngcreate effective roadmaps for innovationcreate strategic roadmaps for innovation
Cụm từ này thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
/kəˈnɛkt ɪnəˈveɪʃən tʊ mɑrkɪt nidz/
phr.
đưa các ý tưởng mới vào đúng nhu cầu của thị trường
We must connect innovation to market needs for success.
Chúng ta phải đưa đổi mới vào đúng nhu cầu của thị trường để thành công.
Chi tiết
Connecting innovation to market needs ensures relevance.Đưa đổi mới vào đúng nhu cầu của thị trường đảm bảo sự phù hợp.
Đồng nghĩaalign innovation with market demandsmatch innovation to consumer needs
Cụm hay dùngconnect innovative solutions to market needsconnect technological innovation to market trends
Cụm từ này thể hiện sự quan trọng của thị trường.
/prəˈmoʊt ə ˈmaɪndˌsɛt fɔr ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích một cách nghĩ hỗ trợ các ý tưởng mới
We need to promote a mindset for innovation in our teams.
Chúng ta cần khuyến khích một cách nghĩ hỗ trợ đổi mới trong các đội của mình.
Chi tiết
Promoting a mindset for innovation can enhance creativity.Khuyến khích một cách nghĩ hỗ trợ đổi mới có thể nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩaencourage innovative thinkingsupport a culture of innovation
Cụm hay dùngpromote a culture for innovationpromote a spirit for innovation
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của tư duy.
/ˈfɔstər ˈkriːeɪtɪv ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo
Organizations must foster creative innovation to excel.
Các tổ chức phải nuôi dưỡng sự đổi mới sáng tạo để xuất sắc.
Chi tiết
Đồng nghĩanurture creative innovationcultivate creative innovation
Cụm hay dùngfoster innovative thinkingfoster technological innovation
Dùng để nói về sự sáng tạo trong đổi mới.
/ˈfɔstər ˈɪnəˌveɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
nuôi dưỡng môi trường đổi mới
Companies should foster innovative environments to attract talent.
Các công ty nên nuôi dưỡng môi trường đổi mới để thu hút nhân tài.
Chi tiết
Đồng nghĩacultivate innovative environmentssupport innovative environments
Cụm hay dùngfoster creative environmentsfoster technological environments
Dùng để nói về việc tạo ra môi trường thuận lợi cho đổi mới.
phr.
đi đầu trong các tiến bộ công nghệ
Tech giants drive technological innovation every year.
Các công ty công nghệ lớn dẫn dắt đổi mới công nghệ mỗi năm.
Chi tiết
They aim to drive technological innovation in healthcare.Họ nhằm mục đích thúc đẩy đổi mới công nghệ trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩalead technological advancement
Cụm hay dùngdrive digital transformationdrive innovation in technology
Rất quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.
phr.
thúc đẩy các ý tưởng mới và độc đáo
We need to advance creative innovation in our projects.
Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong các dự án của mình.
Chi tiết
It's essential to advance creative innovation in business.Việc thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong kinh doanh là rất cần thiết.
Đồng nghĩapromote creative innovationencourage original ideas
Cụm hay dùngadvance innovative practicesadvance creative solutions
Thể hiện sự cần thiết của việc phát triển ý tưởng sáng tạo.
phr.
đi đầu trong các ý tưởng mới mang lại lợi ích cho xã hội
Nonprofits often drive social innovation.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường dẫn dắt đổi mới xã hội.
Chi tiết
We need to drive social innovation for community development.Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới xã hội để phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩalead social innovationpromote social change
Cụm hay dùngdrive community innovationdrive innovative solutions for social issues
Thể hiện vai trò của đổi mới trong phát triển xã hội.
phr.
khuyến khích các cách làm việc mới và sáng tạo
Organizations should foster innovative practices among employees.
Các tổ chức nên khuyến khích các phương pháp sáng tạo trong nhân viên.
Chi tiết
Fostering innovative practices can lead to greater success.Khuyến khích các phương pháp sáng tạo có thể dẫn đến thành công lớn hơn.
Đồng nghĩaencourage innovative methodspromote creative practices
Cụm hay dùngfoster innovative solutionsfoster innovative thinking
Thể hiện sự cần thiết của việc khuyến khích sáng tạo trong công việc.
/draɪv ˌɪnəˈveɪʃən ˈfɔrwərd/
phr.
thúc đẩy các ý tưởng và phát triển mới
Leadership plays a key role in driving innovation forward.
Lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy đổi mới.
Chi tiết
Đồng nghĩapropel innovationadvance innovation
Cụm hay dùngdrive technological progressdrive business innovation
Cần có sự lãnh đạo trong việc thúc đẩy đổi mới.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈriːsɔrsɪz fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
sử dụng tài sản sẵn có để hỗ trợ các ý tưởng mới
Startups often leverage resources for innovation development.
Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng tài nguyên để phát triển đổi mới.
Chi tiết
Đồng nghĩautilize resources for innovationcapitalize on resources for innovation
Cụm hay dùngleverage funding for innovationleverage talent for innovation
Tài nguyên có thể giúp phát triển ý tưởng mới.
/trænsˈfɔrm aɪˈdɪəz/
phr.
biến ý tưởng thành các giải pháp thực tiễn
Startups often transform ideas into successful products.
Các công ty khởi nghiệp thường biến ý tưởng thành sản phẩm thành công.
Chi tiết
It's important to transform ideas into action.Việc biến ý tưởng thành hành động là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconvert ideasrealize ideas
Cụm hay dùngtransform innovative ideastransform creative concepts
Thường dùng trong bối cảnh khởi nghiệp và phát triển sản phẩm.
/kəˈnɛkt wɪð ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
tham gia hoặc liên quan đến các ý tưởng mới
It's essential to connect with innovation to stay relevant.
Điều quan trọng là phải kết nối với sự đổi mới để vẫn còn phù hợp.
Chi tiết
We must connect with innovation for growth.Chúng ta phải kết nối với sự đổi mới để phát triển.
Đồng nghĩaengage with innovationrelate to innovation
Cụm hay dùngconnect with innovative solutionsconnect with technology
Thường dùng trong bối cảnh kết nối và giao tiếp.
/kriːˈeɪt ə ˈplætfɔrm fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thiết lập một hệ thống hoặc cấu trúc để hỗ trợ các ý tưởng mới
We need to create a platform for innovation in our company.
Chúng ta cần tạo ra một nền tảng cho sự đổi mới trong công ty của mình.
Chi tiết
Creating a platform for innovation encourages collaboration.Tạo ra một nền tảng cho sự đổi mới khuyến khích sự hợp tác.
Đồng nghĩaset up a platform for innovationestablish a foundation for innovation
Cụm hay dùngcreate a strong platform for innovationcreate a collaborative platform for innovation
Thường dùng trong bối cảnh phát triển tổ chức.
/ˈfɔstər kəˌlæbəˈreɪʃən fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích làm việc nhóm để hỗ trợ các ý tưởng mới
We need to foster collaboration for innovation in our projects.
Chúng ta cần khuyến khích hợp tác để đổi mới trong các dự án của mình.
Chi tiết
Fostering collaboration can lead to innovative solutions.Khuyến khích hợp tác có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩapromote teamwork for innovationencourage collaboration for innovation
Cụm hay dùngfoster innovative collaborationfoster teamwork for innovation
Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
phr.
phát triển và tạo ra ý tưởng mới
We aim to build innovation into our company culture.
Chúng tôi hướng tới việc phát triển đổi mới trong văn hóa công ty.
Chi tiết
It's essential to build innovation in the community.Điều cần thiết là phát triển đổi mới trong cộng đồng.
Đồng nghĩacreate innovationdevelop innovation
Cụm hay dùngbuild innovative teamsbuild creative solutions
Thường được dùng trong bối cảnh phát triển tổ chức.
phr.
xác định ý nghĩa của các ý tưởng mới
It's important to define innovation for our project.
Điều quan trọng là xác định đổi mới cho dự án của chúng tôi.
Chi tiết
We should define innovation in our company vision.Chúng ta nên xác định đổi mới trong tầm nhìn của công ty.
Đồng nghĩaclarify innovationexplain innovation
Cụm hay dùngdefine creative processesdefine innovative goals
Thường được dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
phr.
công nhận và đánh giá cao các ý tưởng mới
We should celebrate innovation in our industry.
Chúng ta nên công nhận đổi mới trong ngành của mình.
Chi tiết
Celebrating innovation can motivate teams.Công nhận đổi mới có thể động viên các đội nhóm.
Đồng nghĩaacknowledge innovationappreciate innovation
Cụm hay dùngcelebrate creative achievementscelebrate innovative practices
Thường dùng trong bối cảnh tổ chức và sự kiện.
phr.
tạo ra các ý tưởng hoặc phương pháp mới
Teams are encouraged to create innovation in their projects.
Các đội nhóm được khuyến khích tạo ra đổi mới trong các dự án của họ.
Chi tiết
We aim to create innovation that benefits society.Chúng ta hướng tới việc tạo ra đổi mới có lợi cho xã hội.
Đồng nghĩagenerate innovationproduce innovation
Cụm hay dùngcreate innovative solutionscreate new ideas
Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo và phát triển sản phẩm.
phr.
thúc đẩy và thực hiện ý tưởng mới một cách sáng tạo
Companies need to drive creative change to stay competitive.
Các công ty cần thúc đẩy thay đổi sáng tạo để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
She was hired to drive creative change in the marketing department.Cô ấy được thuê để thúc đẩy thay đổi sáng tạo trong phòng marketing.
Đồng nghĩalead innovative changeinitiate creative transformation
Cụm hay dùngdrive changelead innovation
Thường dùng khi nói về sự thay đổi trong tổ chức.
phr.
chấp nhận và sử dụng các công nghệ mới
Businesses must embrace new technologies to improve efficiency.
Các doanh nghiệp phải chấp nhận công nghệ mới để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
Schools should embrace new technologies for better learning.Các trường học nên chấp nhận công nghệ mới để nâng cao việc học.
Đồng nghĩaadopt new technologiesutilize modern tools
Cụm hay dùngembrace changeadopt technology
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của công nghệ trong sự phát triển.
phr.
phát triển và khuyến khích những ý tưởng sáng tạo mới
We need to cultivate innovative ideas to solve these problems.
Chúng ta cần phát triển những ý tưởng sáng tạo để giải quyết những vấn đề này.
Chi tiết
The workshop aims to cultivate innovative ideas among participants.Hội thảo nhằm phát triển những ý tưởng sáng tạo giữa các tham dự viên.
Đồng nghĩanurture creative ideasfoster original thoughts
Cụm hay dùngcultivate creativitynurture innovation
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc khởi nghiệp.
phr.
khơi dậy những cách suy nghĩ mới và sáng tạo
The conference aims to spark innovative thinking among young entrepreneurs.
Hội nghị nhằm khơi dậy suy nghĩ sáng tạo trong giới doanh nhân trẻ.
Chi tiết
Art can spark innovative thinking in technology.Nghệ thuật có thể khơi dậy tư duy sáng tạo trong công nghệ.
Đồng nghĩaignite creative thinkinginspire innovation
Cụm hay dùngspark creativityinspire ideas
Có thể dùng trong các cuộc thảo luận hoặc sự kiện sáng tạo.
phr.
sử dụng các phương pháp mới một cách hiệu quả để cải thiện
Companies can leverage innovative strategies to gain market advantage.
Các công ty có thể sử dụng các chiến lược sáng tạo để giành lợi thế thị trường.
Chi tiết
Nonprofits often leverage innovative strategies to maximize impact.Các tổ chức phi lợi nhuận thường sử dụng các chiến lược sáng tạo để tối đa hóa tác động.
Đồng nghĩautilize creative strategiesapply innovative methods
Cụm hay dùngleverage resourcesuse strategies
Thích hợp trong bối cảnh kinh doanh và phát triển tổ chức.
phr.
hỗ trợ thử nghiệm những ý tưởng mới và táo bạo
We should encourage bold experimentation in product development.
Chúng ta nên khuyến khích thử nghiệm táo bạo trong phát triển sản phẩm.
Chi tiết
The lab encourages bold experimentation to foster breakthroughs.Phòng thí nghiệm khuyến khích thử nghiệm táo bạo để thúc đẩy đột phá.
Đồng nghĩasupport daring trialspromote adventurous testing
Cụm hay dùngencourage creativitysupport innovation
Dùng khi nói về sự đổi mới trong nghiên cứu và phát triển.
phr.
tạo ra những cách mới để kinh doanh
Startups often innovate business models to attract investors.
Các công ty khởi nghiệp thường tạo ra các mô hình kinh doanh mới để thu hút nhà đầu tư.
Chi tiết
Large corporations need to innovate business models to stay relevant.Các tập đoàn lớn cần đổi mới mô hình kinh doanh để duy trì sự liên quan.
Đồng nghĩarevamp business strategiescreate new business approaches
Cụm hay dùnginnovate processesdevelop models
Thường dùng trong bối cảnh khởi nghiệp và phát triển doanh nghiệp.
phr.
cải thiện sự hợp tác trong việc phát triển ý tưởng mới
We aim to enhance collaborative innovation across departments.
Chúng tôi nhằm cải thiện sự hợp tác đổi mới giữa các phòng ban.
Chi tiết
This platform enhances collaborative innovation among researchers.Nền tảng này nâng cao sự hợp tác đổi mới giữa các nhà nghiên cứu.
Đồng nghĩaimprove teamwork in innovationboost collaborative creativity
Cụm hay dùngenhance teamworkpromote collaboration
Thích hợp trong môi trường làm việc và nghiên cứu.
phr.
hỗ trợ trong việc tạo ra những ý tưởng mới bền vững
Governments should support sustainable innovation for future generations.
Chính phủ nên hỗ trợ đổi mới bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Businesses are encouraged to support sustainable innovation practices.Các doanh nghiệp được khuyến khích hỗ trợ các phương pháp đổi mới bền vững.
Đồng nghĩapromote lasting innovationencourage sustainable practices
Cụm hay dùngsupport sustainabilitypromote innovation
Dùng để nhấn mạnh trách nhiệm xã hội trong đổi mới.
phr.
thúc đẩy sự tiến bộ trong các ý tưởng dựa trên công nghệ
Companies must advance digital innovation to meet market demands.
Các công ty phải thúc đẩy đổi mới số để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Chi tiết
The initiative aims to advance digital innovation in education.Sáng kiến này nhằm thúc đẩy đổi mới số trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote tech innovationenhance digital progress
Cụm hay dùngadvance technologypromote innovation
Thích hợp trong bối cảnh công nghệ và giáo dục.
phr.
cung cấp năng lượng cho sự phát triển mới và hiệu quả
Investments in R&D can fuel innovative growth.
Các khoản đầu tư vào nghiên cứu và phát triển có thể thúc đẩy sự tăng trưởng đổi mới.
Chi tiết
Policies must fuel innovative growth in the economy.Các chính sách phải thúc đẩy sự tăng trưởng đổi mới trong nền kinh tế.
Đồng nghĩastimulate innovative developmentenhance growth
Cụm hay dùngfuel growthpromote development
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và đầu tư.
phr.
sử dụng các phương pháp mới một cách hiệu quả trong công việc
Organizations leverage innovative practices to improve efficiency.
Các tổ chức sử dụng các phương pháp sáng tạo để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
They leverage innovative practices to enhance customer satisfaction.Họ sử dụng các phương pháp sáng tạo để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩaapply new methodsutilize creative practices
Cụm hay dùngleverage resourcesuse practices
Thích hợp trong bối cảnh kinh doanh và phát triển tổ chức.
phr.
đặt câu hỏi về những cách suy nghĩ truyền thống
Innovators often challenge conventional thinking to create change.
Những người đổi mới thường đặt câu hỏi về tư duy truyền thống để tạo ra sự thay đổi.
Chi tiết
It's important to challenge conventional thinking in today's world.Điều quan trọng là phải đặt câu hỏi về tư duy truyền thống trong thế giới ngày nay.
Đồng nghĩaquestion traditional ideasdisrupt established thinking
Cụm hay dùngchallenge normsdisrupt thinking
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về đổi mới và sáng tạo.
phr.
ưu tiên cho các sáng kiến mới và sáng tạo
The company decided to prioritize innovative projects for the next year.
Công ty quyết định ưu tiên các dự án đổi mới cho năm tới.
Chi tiết
It's essential to prioritize innovative projects for growth.Điều quan trọng là phải ưu tiên các dự án đổi mới để phát triển.
Đồng nghĩafocus on creative initiativesemphasize innovative efforts
Cụm hay dùngprioritize effortsfocus on projects
Thích hợp khi nói về kế hoạch và chiến lược trong kinh doanh.
phr.
khơi dậy những suy nghĩ mới và sáng tạo
The workshop aims to ignite innovative ideas among participants.
Hội thảo nhằm khơi dậy những ý tưởng sáng tạo giữa các tham dự viên.
Chi tiết
They hope to ignite innovative ideas in the tech community.Họ hy vọng sẽ khơi dậy những ý tưởng sáng tạo trong cộng đồng công nghệ.
Đồng nghĩaspark creative thoughtsinspire new ideas
Cụm hay dùngignite creativityspark innovation
Thường dùng trong bối cảnh sự kiện sáng tạo hoặc thảo luận nhóm.
phr.
hỗ trợ và phát triển những cá nhân sáng tạo
Companies need to nurture innovative talent for future success.
Các công ty cần hỗ trợ và phát triển những tài năng sáng tạo cho sự thành công trong tương lai.
Chi tiết
Schools should nurture innovative talent in students.Các trường học nên hỗ trợ và phát triển tài năng sáng tạo ở học sinh.
Đồng nghĩasupport creative individualsdevelop innovative skills
Cụm hay dùngnurture talentdevelop skills
Thích hợp trong bối cảnh giáo dục và phát triển nghề nghiệp.
phr.
kết hợp các giải pháp mới và hiệu quả vào hệ thống hiện có
It's crucial to integrate innovative solutions into our workflow.
Điều quan trọng là phải kết hợp các giải pháp sáng tạo vào quy trình làm việc của chúng tôi.
Chi tiết
The team is working to integrate innovative solutions in their projects.Nhóm đang làm việc để kết hợp các giải pháp sáng tạo trong các dự án của họ.
Đồng nghĩacombine new solutionsmerge innovative answers
Cụm hay dùngintegrate solutionscombine ideas
Thích hợp trong bối cảnh phát triển sản phẩm và quy trình làm việc.
phr.
khuyến khích những cách suy nghĩ mới và sáng tạo
Organizations should promote innovative thinking among employees.
Các tổ chức nên khuyến khích tư duy sáng tạo giữa nhân viên.
Chi tiết
Schools aim to promote innovative thinking in students.Các trường học nhằm khuyến khích tư duy sáng tạo ở học sinh.
Đồng nghĩaencourage creative thinkingfoster innovative ideas
Cụm hay dùngpromote creativityencourage innovation
Thích hợp trong bối cảnh giáo dục và phát triển nghề nghiệp.
phr.
hợp tác với nhau trong các sáng kiến mới và sáng tạo
We plan to collaborate on innovative projects with local businesses.
Chúng tôi dự định hợp tác trong các dự án đổi mới với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Teams are encouraged to collaborate on innovative projects.Các nhóm được khuyến khích hợp tác trong các dự án sáng tạo.
Đồng nghĩawork together on new initiativespartner on creative projects
Cụm hay dùngcollaborate on projectswork together
Thích hợp khi nói về sự hợp tác trong nghiên cứu và phát triển.
phr.
khuyến khích các hành động mới và sáng tạo
Leaders should stimulate innovative behavior in their teams.
Các nhà lãnh đạo nên khuyến khích hành vi sáng tạo trong các nhóm của họ.
Chi tiết
Programs are designed to stimulate innovative behavior among students.Các chương trình được thiết kế để khuyến khích hành vi sáng tạo trong sinh viên.
Đồng nghĩaencourage creative actionsinspire innovative practices
Cụm hay dùngstimulate creativitypromote innovation
Thích hợp trong bối cảnh giáo dục và tổ chức.
phr.
thúc đẩy sự tiến bộ trong các giải pháp mới và hiệu quả
We aim to advance innovative solutions in healthcare.
Chúng tôi nhằm thúc đẩy các giải pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
The project seeks to advance innovative solutions for environmental challenges.Dự án tìm cách thúc đẩy các giải pháp sáng tạo cho các thách thức môi trường.
Đồng nghĩapromote new solutionsenhance innovative answers
Cụm hay dùngadvance solutionspromote innovation
Thích hợp trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
phr.
khuyến khích làm việc cùng nhau theo những cách mới
We need to promote innovative collaboration across departments.
Chúng ta cần khuyến khích sự hợp tác đổi mới giữa các phòng ban.
Chi tiết
The conference aims to promote innovative collaboration in research.Hội nghị nhằm khuyến khích sự hợp tác đổi mới trong nghiên cứu.
Đồng nghĩaencourage creative teamworksupport collaborative innovation
Cụm hay dùngpromote teamworkencourage collaboration
Thích hợp trong bối cảnh tổ chức và nghiên cứu.
/ɪmˈbreɪs ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
chấp nhận và hỗ trợ các giải pháp đổi mới
Schools should embrace innovative solutions to enhance learning.
Các trường học nên chấp nhận các giải pháp đổi mới để nâng cao việc học.
Chi tiết
Businesses are encouraged to embrace innovative solutions for growth.Các doanh nghiệp được khuyến khích chấp nhận các giải pháp đổi mới để phát triển.
Đồng nghĩaadopt creative solutionswelcome new ideasaccept innovative approaches
Cụm hay dùngembrace changeinnovative practicessupport solutions
Sử dụng khi nói về sự chấp nhận đổi mới.
/ˈkʌltɪve ˈɪnəˌveɪtɪv ˈmaɪndˌsɛts/
phr.
phát triển và khuyến khích cách nghĩ coi trọng ý tưởng mới
Teachers should cultivate innovative mindsets in their students.
Giáo viên nên phát triển cách nghĩ đổi mới trong học sinh của họ.
Chi tiết
Organizations can thrive by cultivating innovative mindsets among employees.Các tổ chức có thể phát triển mạnh bằng cách phát triển cách nghĩ đổi mới trong nhân viên.
Đồng nghĩafoster creative thinkingnurture new perspectivesencourage innovative attitudes
Cụm hay dùngcultivate creativityinnovative culturesupport mindsets
Thường dùng trong giáo dục và phát triển nhân lực.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
kết hợp các phương pháp mới vào hệ thống hoặc quy trình hiện có
Companies must integrate innovative practices to improve efficiency.
Các công ty phải kết hợp các phương pháp đổi mới để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
It’s important to integrate innovative practices in healthcare.Điều quan trọng là kết hợp các phương pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩacombine new methodsadopt innovative techniquesmerge creative practices
Cụm hay dùngintegrate technologyinnovative solutionssupport practices
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và công nghệ.
/prəˈmoʊt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈlidərʃɪp/
phr.
khuyến khích các cách tiếp cận lãnh đạo mới và hiệu quả
Organizations should promote innovative leadership for better results.
Các tổ chức nên khuyến khích lãnh đạo đổi mới để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Promoting innovative leadership can inspire teams.Khuyến khích lãnh đạo đổi mới có thể truyền cảm hứng cho các nhóm.
Đồng nghĩaencourage creative leadershipsupport innovative managementfoster new leadership styles
Cụm hay dùngpromote changeinnovative practicessupport leadership
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý.
/ˈfɔstər ˈɪnəˌveɪtɪv kəˌlæbəˈreɪʃənz/
phr.
khuyến khích và hỗ trợ làm việc nhóm dẫn đến ý tưởng mới
We need to foster innovative collaborations across departments.
Chúng ta cần khuyến khích các sự hợp tác đổi mới giữa các phòng ban.
Chi tiết
Fostering innovative collaborations can lead to breakthroughs.Khuyến khích sự hợp tác đổi mới có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩaencourage creative teamworksupport collaborative effortspromote joint initiatives
Cụm hay dùngfoster teamworkinnovative partnershipssupport collaboration
Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
/ɪnˈkərɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích và truyền cảm hứng cho những cách suy nghĩ mới
Schools should encourage innovative thinking among students.
Các trường học nên khuyến khích tư duy đổi mới trong học sinh.
Chi tiết
Encouraging innovative thinking can lead to new discoveries.Khuyến khích tư duy đổi mới có thể dẫn đến những phát hiện mới.
Đồng nghĩapromote creative thinkingfoster new ideassupport imaginative approaches
Cụm hay dùngencourage creativityinnovative ideassupport thinking
Rất hữu ích trong giáo dục và kinh doanh.
/səˈpɔrt ˈɪnəˌveɪtɪv ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ cho các dự án hoặc chương trình mới
Governments should support innovative initiatives for economic growth.
Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến đổi mới để phát triển kinh tế.
Chi tiết
Supporting innovative initiatives can drive progress.Hỗ trợ các sáng kiến đổi mới có thể thúc đẩy sự tiến bộ.
Đồng nghĩaback new projectspromote creative initiativesfund innovative programs
Cụm hay dùngsupport initiativesinnovative projectsencourage development
Thường dùng trong bối cảnh chính phủ và doanh nghiệp.
/ədˈvæns ˈɪnəˌveɪtɪv tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
thúc đẩy sự phát triển của các công nghệ mới
It is essential to advance innovative technologies in healthcare.
Việc thúc đẩy các công nghệ đổi mới trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.
Chi tiết
Companies strive to advance innovative technologies for better services.Các công ty cố gắng thúc đẩy các công nghệ đổi mới để cung cấp dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩapromote new technologiesdevelop innovative techsupport tech advancement
Cụm hay dùngadvance technologyinnovative advancementssupport development
Thường dùng trong bối cảnh khoa học và công nghệ.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈrisɔrsɪz/
phr.
sử dụng các công cụ hoặc tài liệu mới một cách hiệu quả
Organizations can leverage innovative resources to enhance productivity.
Các tổ chức có thể sử dụng các tài nguyên đổi mới để tăng năng suất.
Chi tiết
Leverage innovative resources to improve project outcomes.Sử dụng các tài nguyên đổi mới để cải thiện kết quả dự án.
Đồng nghĩautilize new toolsexploit innovative materialsapply creative resources
Cụm hay dùngleverage resourcesinnovative toolssupport productivity
Thường dùng trong bối cảnh doanh nghiệp và công nghệ.
/spɑrk ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới và sáng tạo
Workshops can spark innovative ideas among participants.
Các hội thảo có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng đổi mới trong số người tham gia.
Chi tiết
Reading can spark innovative ideas for projects.Đọc sách có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng đổi mới cho các dự án.
Đồng nghĩainspire new thoughtsignite creativityencourage fresh ideas
Cụm hay dùngspark creativityinnovative thoughtssupport ideas
Dùng trong bối cảnh sáng tạo và phát triển ý tưởng.
/ˈʧælɪndʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpærəˌdaɪmz/
phr.
đặt câu hỏi và suy nghĩ lại các khuôn khổ hoặc mô hình mới
We must challenge innovative paradigms to drive progress.
Chúng ta phải đặt ra thách thức cho các khuôn khổ đổi mới để thúc đẩy sự tiến bộ.
Chi tiết
Challenging innovative paradigms can lead to breakthroughs in science.Đặt ra thách thức cho các khuôn khổ đổi mới có thể dẫn đến những đột phá trong khoa học.
Đồng nghĩaquestion new modelsrethink innovative frameworkschallenge existing paradigms
Cụm hay dùngchallenge normsinnovative frameworkssupport paradigms
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phát triển.
/ɪnˈhæns ˈɪnəˌveɪtɪv ˈprɑsɛsɪz/
phr.
cải thiện các phương pháp hoặc hệ thống mới
We aim to enhance innovative processes in production.
Chúng tôi nhằm mục đích cải thiện các quy trình đổi mới trong sản xuất.
Chi tiết
Enhancing innovative processes can lead to better outcomes.Cải thiện các quy trình đổi mới có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove new methodsrefine innovative systemsoptimize creative processes
Cụm hay dùngenhance processesinnovative systemssupport improvements
Thường dùng trong bối cảnh sản xuất và phát triển.
/trænsˈfɔrm ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
biến những ý tưởng mới thành ứng dụng thực tiễn
We need to transform innovative ideas into real products.
Chúng ta cần biến những ý tưởng đổi mới thành sản phẩm thực tế.
Chi tiết
Transforming innovative ideas can drive market success.Biến đổi những ý tưởng đổi mới có thể thúc đẩy thành công trên thị trường.
Đồng nghĩaturn ideas into actionconvert innovative thoughtsapply new concepts
Cụm hay dùngtransform ideasinnovative applicationssupport transformation
Thường dùng trong bối cảnh phát triển sản phẩm.
/ˈɪmplɪmɛnt ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
thực hiện các phương pháp hoặc ý tưởng mới
We must implement innovative solutions to address challenges.
Chúng ta phải thực hiện các giải pháp đổi mới để giải quyết những thách thức.
Chi tiết
Implementing innovative solutions can improve service delivery.Thực hiện các giải pháp đổi mới có thể cải thiện việc cung cấp dịch vụ.
Đồng nghĩaput new ideas into practiceexecute innovative methodsapply creative solutions
Cụm hay dùngimplement solutionsinnovative methodssupport implementation
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈɪnəˌveɪtɪv ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đầu tư vào các dự án mới và sáng tạo
Companies should invest in innovative projects for future growth.
Các công ty nên đầu tư vào các dự án đổi mới để phát triển trong tương lai.
Chi tiết
Investing in innovative projects can yield high returns.Đầu tư vào các dự án đổi mới có thể mang lại lợi nhuận cao.
Đồng nghĩafund creative projectsallocate resources for innovationsupport new initiatives
Cụm hay dùnginvest in projectsinnovative initiativessupport funding
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư và tài chính.
/ʃɛr ˈɪnəˌveɪtɪv ˈɪnˌsaɪts/
phr.
chia sẻ những hiểu biết mới và giá trị
Experts should share innovative insights with their peers.
Các chuyên gia nên chia sẻ những hiểu biết đổi mới với đồng nghiệp của họ.
Chi tiết
Sharing innovative insights can enhance collaboration.Chia sẻ những hiểu biết đổi mới có thể nâng cao sự hợp tác.
Đồng nghĩacommunicate new ideasdiscuss innovative thoughtsshare valuable knowledge
Cụm hay dùngshare insightsinnovative perspectivessupport sharing
Dùng trong bối cảnh hợp tác và chia sẻ kiến thức.
/draɪv ˈɪnəˌveɪtɪv ˈaʊtˌkʌmz/
phr.
dẫn đến những kết quả mới và thành công
We aim to drive innovative outcomes in our projects.
Chúng tôi nhằm mục đích dẫn đến những kết quả đổi mới trong các dự án của mình.
Chi tiết
Driving innovative outcomes can enhance reputation.Dẫn đến những kết quả đổi mới có thể nâng cao danh tiếng.
Đồng nghĩaachieve new resultslead to innovative successcreate effective outcomes
Cụm hay dùngdrive outcomesinnovative resultssupport success
Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈɪnˌsaɪts/
phr.
sử dụng những hiểu biết mới để đạt được lợi thế chiến lược
Businesses can leverage innovative insights to outperform competitors.
Các doanh nghiệp có thể sử dụng những hiểu biết đổi mới để vượt qua đối thủ.
Chi tiết
Leveraging innovative insights can lead to better decision-making.Việc sử dụng những hiểu biết đổi mới có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩautilize new knowledgeapply innovative understandingsexploit insights for advantage
Cụm hay dùngleverage insightsinnovative knowledgesupport decisions
Thường dùng trong bối cảnh chiến lược và phân tích.
/ˈkʌltɪve ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpɑrtənʃɪps/
phr.
phát triển mối quan hệ hợp tác thúc đẩy những ý tưởng mới
Organizations should cultivate innovative partnerships for growth.
Các tổ chức nên phát triển các mối quan hệ hợp tác đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Cultivating innovative partnerships can enhance creativity.Phát triển các mối quan hệ hợp tác đổi mới có thể nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩadevelop collaborative relationshipsfoster creative partnershipsbuild innovative alliances
Cụm hay dùngcultivate partnershipsinnovative collaborationssupport relationships
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh hợp tác kinh doanh.
/ˈʧælɪndʒ ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
đặt câu hỏi và đánh giá các phương pháp hoặc giải pháp mới
We should challenge innovative solutions to ensure effectiveness.
Chúng ta nên đặt ra thách thức cho các giải pháp đổi mới để đảm bảo hiệu quả.
Chi tiết
Challenging innovative solutions can lead to improvements.Đặt ra thách thức cho các giải pháp đổi mới có thể dẫn đến cải tiến.
Đồng nghĩaquestion new solutionsevaluate innovative methodstest creative answers
Cụm hay dùngchallenge solutionsinnovative approachessupport evaluation
Dùng trong bối cảnh phân tích và đánh giá.
/dɪˈzaɪn ˈɪnəˌveɪtɪv ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
thiết kế các cấu trúc mới cho sự hiểu biết hoặc hành động
We need to design innovative frameworks for assessment.
Chúng ta cần thiết kế các khung đổi mới cho việc đánh giá.
Chi tiết
Designing innovative frameworks can enhance learning experiences.Thiết kế các khung đổi mới có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩacreate new structuresdevelop innovative modelsformulate frameworks
Cụm hay dùngdesign frameworksinnovative structuressupport development
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và quản lý.
/ˈfɒstər krɪˈeɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
khuyến khích những cách mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề
We need to foster creative solutions for our environmental challenges.
Chúng ta cần khuyến khích các giải pháp sáng tạo cho các thách thức môi trường của mình.
Chi tiết
Fostering creative solutions can improve team performance.Khuyến khích các giải pháp sáng tạo có thể cải thiện hiệu suất của nhóm.
Đồng nghĩaencourage innovative solutionssupport creative ideas
Cụm hay dùngfoster innovative solutionsfoster teamwork for solutions
Dùng khi nói về sự khuyến khích sáng tạo trong nhóm.
/ɪnˈkʌrɪdʒ ɪnəˈveɪtɪv aɪˈdiːəz/
phr.
hỗ trợ và động viên các khái niệm mới
Teachers should encourage innovative ideas in their students.
Giáo viên nên khuyến khích các ý tưởng đổi mới ở học sinh của họ.
Chi tiết
Encouraging innovative ideas can lead to breakthroughs.Khuyến khích các ý tưởng đổi mới có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩasupport creative ideaspromote new concepts
Cụm hay dùngencourage new thinkingencourage fresh ideas
Sử dụng khi nói về việc khuyến khích sự sáng tạo trong nhóm.
/ədˈvæns ɪnəˈveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
thúc đẩy các cách suy nghĩ mới một cách sáng tạo
Schools should advance innovative thinking among students.
Các trường học nên thúc đẩy tư duy đổi mới trong học sinh.
Chi tiết
Advancing innovative thinking can lead to new discoveries.Thúc đẩy tư duy đổi mới có thể dẫn đến những phát hiện mới.
Đồng nghĩapromote creative thinkingenhance innovative thought
Cụm hay dùngadvance critical thinkingadvance strategic thinking
Dùng khi nói về việc khuyến khích tư duy sáng tạo.
/səˈpɔːrt ɪnəˈveɪtɪv rɪˈsɜːrtʃ/
phr.
cung cấp hỗ trợ cho các nghiên cứu khoa học mới
It is crucial to support innovative research in healthcare.
Việc hỗ trợ nghiên cứu đổi mới trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.
Chi tiết
Supporting innovative research can lead to medical breakthroughs.Hỗ trợ nghiên cứu đổi mới có thể dẫn đến những đột phá trong y học.
Đồng nghĩafund innovative studiesback new research
Cụm hay dùngsupport scientific researchsupport technological advances
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phát triển.
/trænsˈfɔːrm ɪnəˈveɪtɪv ˈkɒnsepts/
phr.
biến các ý tưởng mới thành hiện thực
Startups often transform innovative concepts into successful products.
Các công ty khởi nghiệp thường biến các khái niệm đổi mới thành sản phẩm thành công.
Chi tiết
Transforming innovative concepts requires careful planning.Biến đổi các khái niệm đổi mới cần lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩaconvert innovative ideasrealize new concepts
Cụm hay dùngtransform ideas into realitytransform concepts into products
Dùng khi nói về việc biến ý tưởng thành hiện thực.
/ɪˈvæljueɪt ɪnəˈveɪtɪv trɛndz/
phr.
đánh giá các xu hướng hoặc phát triển mới
It's important to evaluate innovative trends in the market.
Việc đánh giá các xu hướng đổi mới trên thị trường là rất quan trọng.
Chi tiết
Evaluating innovative trends helps businesses stay relevant.Đánh giá các xu hướng đổi mới giúp các doanh nghiệp duy trì sự phù hợp.
Đồng nghĩaassess new trendsanalyze innovative patterns
Cụm hay dùngevaluate market trendsevaluate technological developments
Sử dụng khi nói về việc đánh giá các xu hướng mới.
/ˈdʒɛnəreɪt ɪnəˈveɪtɪv ˈaʊtkʌmz/
phr.
tạo ra các kết quả mới và hiệu quả
The project aims to generate innovative outcomes for the community.
Dự án nhằm tạo ra các kết quả đổi mới cho cộng đồng.
Chi tiết
Generating innovative outcomes requires teamwork.Tạo ra các kết quả đổi mới cần sự hợp tác của cả nhóm.
Đồng nghĩaproduce new resultscreate innovative results
Cụm hay dùnggenerate positive outcomesgenerate effective results
Dùng khi nói về việc tạo ra kết quả mới.
/ɪnˈspaɪər ɪnəˈveɪtɪv ʧeɪndʒ/
phr.
khuyến khích những thay đổi mới và hiệu quả
Leaders should inspire innovative change within their teams.
Các nhà lãnh đạo nên khuyến khích sự thay đổi đổi mới trong đội ngũ của họ.
Chi tiết
Inspiring innovative change can enhance productivity.Khuyến khích sự thay đổi đổi mới có thể nâng cao năng suất.
Đồng nghĩamotivate creative changeencourage innovative transformations
Cụm hay dùnginspire organizational changeinspire positive change
Dùng khi nói về việc khuyến khích sự thay đổi trong tổ chức.
/əˈsɛs ɪnəˈveɪtɪv pərˈfɔːrməns/
phr.
đánh giá mức độ hiệu quả của các ý tưởng mới
Managers should assess innovative performance regularly.
Các nhà quản lý nên đánh giá hiệu suất đổi mới thường xuyên.
Chi tiết
Assessing innovative performance helps identify strengths.Đánh giá hiệu suất đổi mới giúp xác định điểm mạnh.
Đồng nghĩaevaluate innovative effectivenessmeasure creative performance
Cụm hay dùngassess team performanceassess project outcomes
Dùng khi nói về việc đánh giá hiệu suất đổi mới.
/ˈkʌltɪveɪt ɪnəˈveɪtɪv ˈtælənt/
phr.
phát triển kỹ năng và ý tưởng mới trong con người
Companies must cultivate innovative talent to succeed.
Các công ty phải phát triển tài năng đổi mới để thành công.
Chi tiết
Cultivating innovative talent leads to better solutions.Phát triển tài năng đổi mới dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Đồng nghĩanurture creative talentdevelop innovative skills
Cụm hay dùngcultivate creative talentcultivate leadership skills
Dùng khi nói về việc phát triển tài năng trong tổ chức.
/spɑːrk ɪnəˈveɪtɪv kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khơi gợi sự hợp tác dẫn đến các ý tưởng mới
We aim to spark innovative collaboration among departments.
Chúng tôi hướng đến việc khơi gợi sự hợp tác đổi mới giữa các bộ phận.
Chi tiết
Spark innovative collaboration to solve complex problems.Khơi gợi sự hợp tác đổi mới để giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩainspire creative teamworkencourage collaborative innovation
Cụm hay dùngspark teamworkspark creative collaboration
Dùng khi nói về việc khơi gợi sự hợp tác sáng tạo.
/ɪnˈhɑːns ɪnəˈveɪtɪv skɪlz/
phr.
cải thiện các khả năng và tài năng mới
Training programs can enhance innovative skills in employees.
Các chương trình đào tạo có thể cải thiện kỹ năng đổi mới ở nhân viên.
Chi tiết
Enhancing innovative skills leads to better problem-solving.Cải thiện kỹ năng đổi mới dẫn đến giải quyết vấn đề tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove creative skillsdevelop innovative abilities
Cụm hay dùngenhance team skillsenhance leadership skills
Dùng khi nói về việc cải thiện kỹ năng trong tổ chức.
/kriˈeɪt ɪnəˈveɪtɪv ˈfreɪmˌwɜːrkz/
phr.
xây dựng các cấu trúc mới hỗ trợ đổi mới
Organizations must create innovative frameworks for growth.
Các tổ chức phải tạo ra các khung đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Creating innovative frameworks can guide effective strategies.Tạo ra các khung đổi mới có thể hướng dẫn các chiến lược hiệu quả.
Đồng nghĩabuild new structuresdevelop innovative models
Cụm hay dùngcreate effective frameworkscreate strategic frameworks
Dùng khi nói về việc xây dựng cấu trúc hỗ trợ sự đổi mới.
/ɪnˈkʌrɪdʒ ɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích việc sử dụng các phương pháp mới
Leaders should encourage innovative practices among their teams.
Các nhà lãnh đạo nên khuyến khích các phương pháp đổi mới trong đội ngũ của họ.
Chi tiết
Encouraging innovative practices can improve overall performance.Khuyến khích các phương pháp đổi mới có thể cải thiện hiệu suất tổng thể.
Đồng nghĩapromote new practicessupport innovative methods
Cụm hay dùngencourage best practicesencourage effective practices
Dùng khi nói về việc khuyến khích các phương pháp mới.
/ɪkˈsplɔːr ɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
khám phá các cách mới để giải quyết vấn đề
Teams should explore innovative solutions to the challenges.
Các nhóm nên khám phá các giải pháp đổi mới cho các thách thức.
Chi tiết
Exploring innovative solutions can lead to breakthroughs.Khám phá các giải pháp đổi mới có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩainvestigate new solutionssearch for innovative methods
Cụm hay dùngexplore new ideasexplore creative solutions
Dùng khi nói về việc tìm kiếm các giải pháp mới.
/ədˈvæns ɪnəˈveɪtɪv ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
thúc đẩy các dự án hoặc chương trình mới
Governments should advance innovative initiatives for development.
Các chính phủ nên thúc đẩy các sáng kiến đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Advancing innovative initiatives can improve community services.Thúc đẩy các sáng kiến đổi mới có thể cải thiện dịch vụ cộng đồng.
Đồng nghĩapromote new initiativessupport innovative projects
Cụm hay dùngadvance community initiativesadvance strategic initiatives
Dùng khi nói về việc thúc đẩy các sáng kiến mới.
/prəˈmoʊt ɪnəˈveɪtɪv ˈkʌltʃərz/
phr.
khuyến khích các môi trường hỗ trợ sự sáng tạo
Organizations should promote innovative cultures to thrive.
Các tổ chức nên khuyến khích các nền văn hóa đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Promoting innovative cultures leads to better collaboration.Khuyến khích các nền văn hóa đổi mới dẫn đến sự hợp tác tốt hơn.
Đồng nghĩafoster creative environmentsencourage innovative mindsets
Cụm hay dùngpromote collaborative culturespromote supportive cultures
Dùng khi nói về việc khuyến khích văn hóa đổi mới trong tổ chức.
/kriˈeɪt ɪnəˈveɪtɪv ˌɒpərˈtjunɪtiz/
phr.
tạo ra các cơ hội mới cho sự phát triển
Startups aim to create innovative opportunities in technology.
Các công ty khởi nghiệp nhằm tạo ra những cơ hội đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
Creating innovative opportunities can lead to success.Tạo ra các cơ hội đổi mới có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩagenerate new opportunitiesdevelop innovative chances
Cụm hay dùngcreate growth opportunitiescreate business opportunities
Dùng khi nói về việc tạo ra cơ hội mới trong kinh doanh.
/prəˈmoʊt ə ˈkʌltʃər əv ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích một môi trường hỗ trợ ý tưởng mới
Companies should promote a culture of innovation to thrive.
Các công ty nên khuyến khích một văn hóa đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage innovative culturefoster innovation culture
Cụm hay dùngpromote creative thinkingpromote innovative practices
Rất quan trọng trong môi trường làm việc.
/ʌnˈlɑk ɪnəˈveɪʃən pəˈtɛnʃəl/
phr.
khám phá khả năng tạo ra ý tưởng mới
To succeed, we must unlock innovation potential in our teams.
Để thành công, chúng ta phải khám phá tiềm năng đổi mới trong các nhóm của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩarealize innovation potentialtap into innovation potential
Cụm hay dùngunlock creative potentialunlock business potential
Sử dụng khi nói về sự phát triển trong nhóm làm việc.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ɪnəˈveɪʃən əˈtʃivmənts/
phr.
công nhận và tôn vinh những ý tưởng mới thành công
We should celebrate innovation achievements to motivate our team.
Chúng ta nên công nhận những thành tựu đổi mới để động viên đội ngũ của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩaacknowledge innovation successhonor innovation milestones
Cụm hay dùngcelebrate creative successescelebrate technological advancements
Thể hiện sự đánh giá cao trong môi trường làm việc.
/ˈænəˌlaɪz ɪnəˈveɪtɪv trɛndz/
phr.
phân tích các xu hướng trong ý tưởng và phương pháp mới
We need to analyze innovative trends to stay ahead of competitors.
Chúng ta cần phân tích các xu hướng đổi mới để dẫn đầu đối thủ.
Chi tiết
Đồng nghĩaexamine innovation trendsstudy innovative patterns
Cụm hay dùnganalyze market trendsanalyze technology trends
Rất hữu ích trong việc đưa ra quyết định kinh doanh.
/dɪsˈrʌpt trəˈdɪʃənl ˈmɒdəlz/
phr.
thách thức và thay đổi những cách làm đã được thiết lập
Startups often disrupt traditional models in their industries.
Các công ty khởi nghiệp thường thách thức các mô hình truyền thống trong ngành của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩachallenge traditional frameworkstransform conventional models
Cụm hay dùngdisrupt existing systemsdisrupt market norms
Sử dụng khi nói về sự đổi mới trong kinh doanh.
/bɪld ɪnəˈveɪʃən kəˈpæsɪti/
phr.
tăng cường khả năng tạo ra ý tưởng mới
Organizations need to build innovation capacity for future challenges.
Các tổ chức cần tăng cường khả năng đổi mới để đối mặt với những thách thức trong tương lai.
Chi tiết
Đồng nghĩadevelop innovation potentialenhance innovation capability
Cụm hay dùngbuild organizational capacitybuild creative capability
Rất quan trọng trong việc phát triển bền vững.
/kriːeɪt ɪnəˈveɪʃən ˈiːkoʊˌsɪstəmz/
phr.
thiết lập môi trường hỗ trợ ý tưởng mới
We aim to create innovation ecosystems that foster collaboration.
Chúng tôi nhằm tạo ra các hệ sinh thái đổi mới hỗ trợ sự hợp tác.
Chi tiết
Đồng nghĩabuild innovation networksestablish creative ecosystems
Cụm hay dùngcreate collaborative ecosystemscreate digital innovation ecosystems
Rất quan trọng trong bối cảnh công nghệ và khởi nghiệp.
/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích những ý tưởng mới thân thiện với môi trường
Companies should promote sustainable innovation for a better future.
Các công ty nên khuyến khích đổi mới bền vững cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage eco-friendly innovationsupport green innovation
Cụm hay dùngpromote environmental sustainabilitypromote responsible innovation
Rất quan trọng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.
/dɪˈzaɪn ɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
thiết kế các giải pháp mới cho vấn đề
Engineers work to design innovative solutions for complex challenges.
Các kỹ sư làm việc để thiết kế các giải pháp đổi mới cho những thách thức phức tạp.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate innovative answersdevelop new solutions
Cụm hay dùngdesign creative solutionsdesign effective strategies
Thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật và thiết kế.
/ɪkˈsplɔr ɪnəˈveɪtɪv ˌɑːpərˈtunɪtiz/
phr.
tìm kiếm những khả năng mới và sáng tạo
Businesses should explore innovative opportunities for growth.
Các doanh nghiệp nên tìm kiếm những cơ hội đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Đồng nghĩainvestigate creative opportunitiessearch for innovative chances
Cụm hay dùngexplore new marketsexplore creative solutions
Rất quan trọng trong việc phát triển chiến lược kinh doanh.
/ˈfɔːstər ə ˈmaɪndˌsɛt fɔr ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích một cách tư duy hỗ trợ ý tưởng mới
It's important to foster a mindset for innovation in our teams.
Việc khuyến khích tư duy đổi mới trong các nhóm của chúng ta là rất quan trọng.
Chi tiết
Đồng nghĩacultivate an innovative mindsetencourage a creative approach
Cụm hay dùngfoster a culture of creativityfoster innovative thinking
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển nhân sự.
/ˈnɜr.tʃər ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
nuôi dưỡng sự đổi mới.
Schools should nurture innovation among students.
Các trường học nên nuôi dưỡng sự đổi mới trong học sinh.
Chi tiết
The organization works to nurture innovation in the community.Tổ chức làm việc để nuôi dưỡng sự đổi mới trong cộng đồng.
Đồng nghĩafoster innovationcultivate innovation
Cụm hay dùngnurture innovative ideasnurture creative solutions
Sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục và phát triển.
/ɪnˈkɜrɪdʒ boʊld ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích sự đổi mới táo bạo.
We need to encourage bold innovation in our projects.
Chúng ta cần khuyến khích sự đổi mới táo bạo trong các dự án của mình.
Chi tiết
The team is encouraged to pursue bold innovation.Nhóm được khuyến khích theo đuổi sự đổi mới táo bạo.
Đồng nghĩapromote daring innovationsupport adventurous innovation
Cụm hay dùngencourage innovative thinkingencourage creative risk-taking
Sử dụng trong ngữ cảnh khuyến khích sự sáng tạo.
/ɪkˈsplɔr ˌɪnəˈveɪtɪv aɪˈdiz/
phr.
khám phá các ý tưởng đổi mới.
The team will explore innovative ideas for the project.
Nhóm sẽ khám phá các ý tưởng đổi mới cho dự án.
Chi tiết
They aim to explore innovative ideas in renewable energy.Họ hướng tới việc khám phá các ý tưởng đổi mới trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩainvestigate innovative conceptsresearch innovative ideas
Cụm hay dùngexplore innovative solutionsexplore creative ideas
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phát triển.
/ˈfɔstər ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
nuôi dưỡng các quan hệ đối tác đổi mới.
The organization aims to foster innovative partnerships.
Tổ chức nhằm mục đích nuôi dưỡng các quan hệ đối tác đổi mới.
Chi tiết
They plan to foster innovative partnerships with local businesses.Họ dự định nuôi dưỡng các quan hệ đối tác đổi mới với các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩadevelop innovative collaborationsencourage innovative alliances
Cụm hay dùngfoster strategic partnershipsfoster collaborative partnerships
Sử dụng trong ngữ cảnh hợp tác và phát triển.
/ɪɡˈnaɪt ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khởi động hoặc kích thích các ý tưởng mới
We want to ignite innovation in our community.
Chúng tôi muốn khởi động sự đổi mới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Igniting innovation can lead to remarkable changes.Khởi động sự đổi mới có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩaspark innovationstimulate innovation
Cụm hay dùngignite innovative ideasignite creative solutions
Cụm này thường được dùng trong các chiến dịch khuyến khích sáng tạo.
/prəˈmoʊt ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
khuyến khích các giải pháp mới và sáng tạo cho các vấn đề
We need to promote innovative solutions in our projects.
Chúng ta cần khuyến khích các giải pháp sáng tạo trong các dự án của mình.
Chi tiết
Promoting innovative solutions can help solve complex issues.Khuyến khích các giải pháp sáng tạo có thể giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaencourage creative solutionssupport innovative answers
Cụm hay dùngpromote innovative practicespromote innovative technologies
Cụm này thể hiện sự khuyến khích trong việc tìm kiếm giải pháp mới.
/ɪkˈsplɔr ɪnəˈveɪtɪv ˈmɛθədz/
phr.
khám phá những cách làm mới
Researchers should explore innovative methods in their studies.
Các nhà nghiên cứu nên khám phá những phương pháp mới trong nghiên cứu của họ.
Chi tiết
We need to explore innovative methods for teaching.Chúng ta cần khám phá những phương pháp mới để giảng dạy.
Đồng nghĩainvestigate new methodsexamine innovative techniques
Cụm hay dùngexplore new technologiesexplore creative methods
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giáo dục.
/ɪnˈspaɪər ɪnəˈveɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
thúc đẩy những suy nghĩ sáng tạo mới
Workshops can inspire innovative ideas among participants.
Các buổi hội thảo có thể thúc đẩy những ý tưởng sáng tạo mới trong các tham dự viên.
Chi tiết
Leaders should inspire innovative ideas in their teams.Các nhà lãnh đạo nên thúc đẩy những ý tưởng sáng tạo trong nhóm của họ.
Đồng nghĩamotivate creative ideasspark new ideas
Cụm hay dùnginspire innovative solutionsinspire creative thinking
Dùng để chỉ sự tạo động lực cho sáng tạo.
/ˈdʒɛnəreɪt ɪnəˈveɪtɪv ˈkɒnsepts/
phr.
tạo ra những ý tưởng hoặc kế hoạch mới
They aim to generate innovative concepts for new products.
Họ hướng tới việc tạo ra những ý tưởng mới cho sản phẩm.
Chi tiết
The team works to generate innovative concepts in design.Nhóm làm việc để tạo ra những ý tưởng mới trong thiết kế.
Đồng nghĩacreate innovative ideasdevelop new concepts
Cụm hay dùnggenerate innovative solutionsgenerate creative concepts
Dùng để chỉ sự sáng tạo trong ý tưởng.
/trænˈsfɔrm ɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
biến đổi các phương pháp mới thành ứng dụng hiệu quả
They seek to transform innovative practices in education.
Họ tìm cách biến đổi các phương pháp mới trong giáo dục.
Chi tiết
The goal is to transform innovative practices in business.Mục tiêu là biến đổi các phương pháp mới trong kinh doanh.
Đồng nghĩachange innovative methodsadapt new practices
Cụm hay dùngtransform traditional practicestransform operational practices
Dùng trong bối cảnh cải tiến phương pháp.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ɪnəˈveɪtɪv ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện các kế hoạch mới
Companies must implement innovative strategies for success.
Các công ty phải thực hiện các chiến lược đổi mới để thành công.
Chi tiết
They aim to implement innovative strategies in marketing.Họ hướng tới việc thực hiện các chiến lược đổi mới trong marketing.
Đồng nghĩaexecute innovative plansapply new strategies
Cụm hay dùngimplement innovative solutionsimplement creative strategies
Dùng để chỉ việc thực hiện kế hoạch.
/ɪkˈsplɔr ɪnəˈveɪtɪv tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
khám phá những tiến bộ công nghệ mới
Researchers should explore innovative technologies for future use.
Các nhà nghiên cứu nên khám phá những công nghệ mới cho việc sử dụng trong tương lai.
Chi tiết
They explore innovative technologies in renewable energy.Họ khám phá những công nghệ mới trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩainvestigate new technologiesexamine innovative tech
Cụm hay dùngexplore digital technologiesexplore advanced technologies
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu công nghệ.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ɪnəˈveɪtɪv əˈtʃivmənts/
phr.
công nhận và vinh danh những thành tựu mới
We should celebrate innovative achievements in science.
Chúng ta nên công nhận và vinh danh những thành tựu mới trong khoa học.
Chi tiết
They celebrate innovative achievements in technology annually.Họ vinh danh các thành tựu đổi mới trong công nghệ hàng năm.
Đồng nghĩahonor innovative successesrecognize new achievements
Cụm hay dùngcelebrate creative achievementscelebrate technological advancements
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc công nhận thành tựu.
/ɪnˈhæns ɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
cải thiện các phương pháp mới đang sử dụng
They aim to enhance innovative practices in education.
Họ hướng tới việc cải thiện các phương pháp mới trong giáo dục.
Chi tiết
The goal is to enhance innovative practices in business.Mục tiêu là cải thiện các phương pháp mới trong kinh doanh.
Đồng nghĩaimprove innovative methodsupgrade innovative practices
Cụm hay dùngenhance creative solutionsenhance innovative strategies
Dùng để chỉ sự cải tiến trong phương pháp.
/prəˈmoʊt ɪnəˈveɪtɪv dɪˈzaɪn/
phr.
khuyến khích các phương pháp mới trong thiết kế
Companies must promote innovative design to attract customers.
Các công ty phải khuyến khích thiết kế đổi mới để thu hút khách hàng.
Chi tiết
They promote innovative design in their products.Họ khuyến khích thiết kế đổi mới trong các sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaencourage innovative designsupport creative design
Cụm hay dùngpromote innovative architecturepromote innovative products
Dùng trong lĩnh vực thiết kế và sáng tạo.
/prəˈmoʊt ˈkriːeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
khuyến khích các ý tưởng mới và độc đáo
Schools should promote creative thinking among students.
Các trường học nên khuyến khích tư duy sáng tạo trong học sinh.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage innovative thinkingsupport creative thought
Cụm hay dùngpromote critical thinkingpromote problem-solving skills
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ɪɡˈnaɪt ˈɪnəˌveɪtɪv tʃeɪndʒ/
phr.
kích thích các sự thay đổi mới và sáng tạo
Leaders can ignite innovative change by encouraging new ideas.
Các nhà lãnh đạo có thể kích thích sự thay đổi đổi mới bằng cách khuyến khích các ý tưởng mới.
Chi tiết
Đồng nghĩatrigger innovative transformationsinspire creative change
Cụm hay dùngignite social changeignite organizational change
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo.
/ɪkˈsplɔr ɪˈmɜrdʒɪŋ tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
khám phá các công nghệ mới và đang phát triển
Businesses should explore emerging technologies to stay competitive.
Các doanh nghiệp nên khám phá các công nghệ mới nổi để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Đồng nghĩainvestigate new technologiesexamine emerging tech
Cụm hay dùngexplore new innovationsexplore technological advancements
Cụm từ này thường dùng trong công nghệ.
/ˈfɔstər ˈɪnəˌveɪtɪv kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích sự hợp tác dẫn đến các ý tưởng mới
Fostering innovative collaboration can lead to breakthrough solutions.
Khuyến khích sự hợp tác đổi mới có thể dẫn đến các giải pháp đột phá.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote collaborative innovationencourage teamwork for innovation
Cụm hay dùngfoster team collaborationfoster creative partnerships
Cụm từ này thường liên quan đến làm việc nhóm.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkriːeɪtɪv ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ/
phr.
hỗ trợ tìm kiếm giải pháp độc đáo cho vấn đề
Teachers should encourage creative problem-solving in students.
Giáo viên nên khuyến khích học sinh tìm giải pháp sáng tạo cho vấn đề.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote innovative solutionsfoster inventive thinking
Cụm hay dùngencourage innovative thinkingencourage collaborative solutions
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ˈnɜːrtʃər ɪnəˈveɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
phát triển môi trường khuyến khích đổi mới
Businesses should nurture innovative environments to inspire creativity.
Các doanh nghiệp nên phát triển môi trường đổi mới để truyền cảm hứng sáng tạo.
Chi tiết
Đồng nghĩafoster creative environmentscultivate innovative spaces
Cụm hay dùngnurture creative talentnurture collaborative environments
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa doanh nghiệp.
/ˈtʃælɪndʒ kənˈvɛnʃənl əˈproʊtʃɪz/
phr.
đặt câu hỏi và suy nghĩ lại các phương pháp truyền thống
Innovators often challenge conventional approaches to find better solutions.
Nhà đổi mới thường đặt câu hỏi về các phương pháp truyền thống để tìm ra giải pháp tốt hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaquestion traditional methodsrethink standard practices
Cụm hay dùngchallenge existing normschallenge traditional views
Rất quan trọng trong việc phát triển tư duy sáng tạo.
/trænsˈfɔːrm aɪˈdɪəz ˌɪntuː rɪˈælɪti/
phr.
biến các khái niệm thành sản phẩm hoặc dịch vụ thực tế
Entrepreneurs aim to transform ideas into reality through innovation.
Các doanh nhân mong muốn biến ý tưởng thành hiện thực thông qua đổi mới.
Chi tiết
Đồng nghĩaturn concepts into productsrealize innovative ideas
Cụm hay dùngtransform visions into realitytransform concepts into solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh khởi nghiệp.
phr.
thách thức các mô hình truyền thống
Startups often challenge traditional models of business.
Các công ty khởi nghiệp thường thách thức các mô hình kinh doanh truyền thống.
Chi tiết
We need to challenge traditional models in education.Chúng ta cần thách thức các mô hình truyền thống trong giáo dục.
Đồng nghĩaquestion established normstest conventional methods
Cụm hay dùngchallenge existing modelschallenge old paradigms
Phù hợp khi nói về sự thay đổi trong cách thực hiện.
/ɪmˈbreɪs ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
chấp nhận và áp dụng các phương pháp mới
Organizations need to embrace innovative practices to improve efficiency.
Các tổ chức cần chấp nhận và áp dụng các phương pháp đổi mới để nâng cao hiệu quả.
Chi tiết
Đồng nghĩaadopt innovative practicesaccept innovative methods
Cụm hay dùngembrace changeinnovative approaches
Cụm từ này thể hiện sự cởi mở với cái mới.
/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən ˈkʌltʃər/
phr.
khuyến khích môi trường làm việc hỗ trợ ý tưởng mới
Companies that foster innovation culture tend to outperform others.
Các công ty nuôi dưỡng văn hóa đổi mới thường vượt trội hơn những công ty khác.
Chi tiết
Đồng nghĩacultivate innovation culturenurture innovation environment
Cụm hay dùngfoster creativityinnovation mindset
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến môi trường làm việc.
/əˈsɛs ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/
phr.
đánh giá các phương pháp mới trong thực tế
It's essential to assess innovative practices for improvement.
Việc đánh giá các phương pháp đổi mới là điều cần thiết để cải thiện.
Chi tiết
Đồng nghĩaevaluate innovative methodsreview new practices
Cụm hay dùngassess performanceinnovative techniques
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phát triển.
/ɪɡˈnaɪt ˈɪnəˌveɪtɪv kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khơi dậy các mối quan hệ và làm việc nhóm mới
Companies can ignite innovative collaboration through workshops.
Các công ty có thể khơi dậy sự hợp tác đổi mới thông qua các buổi hội thảo.
Chi tiết
Đồng nghĩaspark innovative teamworkfoster collaborative innovation
Cụm hay dùngignite creativityinnovative partnerships
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác sáng tạo.
/ɪnˈspaɪər ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
khơi dậy các giải pháp mới và hiệu quả cho các vấn đề
Leaders should inspire innovative solutions from their teams.
Các nhà lãnh đạo nên khơi dậy các giải pháp đổi mới từ đội ngũ của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩamotivate innovative solutionsencourage creative answers
Cụm hay dùnginspire creativityinnovative answers
Cụm từ này thể hiện sự khích lệ trong công việc.
/dɪˈvɛləp ˈɪnəˌveɪtɪv ˈkɒncepts/
phr.
phát triển các ý tưởng hoặc kế hoạch mới
We need to develop innovative concepts for our marketing strategy.
Chúng ta cần phát triển các ý tưởng đổi mới cho chiến lược marketing của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate innovative conceptsdesign new ideas
Cụm hay dùngdevelop ideasinnovative plans
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị.
/ɪkˈsplɔːr ˈɪnəˌveɪtɪv əˈproʊʧɪz/
phr.
khám phá các phương pháp hoặc kỹ thuật mới
Let's explore innovative approaches to solve this issue.
Hãy khám phá các phương pháp đổi mới để giải quyết vấn đề này.
Chi tiết
Đồng nghĩainvestigate innovative methodsexamine new approaches
Cụm hay dùngexplore solutionsinnovative techniques
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm giải pháp mới.
/ˈmæksɪmaɪz ˈɪnəˌveɪtɪv pəˈtɛnʃəl/
phr.
tối đa hóa việc sử dụng các ý tưởng và khả năng mới
Organizations should maximize innovative potential to thrive.
Các tổ chức nên tối đa hóa tiềm năng đổi mới để phát triển.
Chi tiết
Đồng nghĩautilize innovative potentialleverage new capabilities
Cụm hay dùngmaximize resourcesinnovative capabilities
Cụm từ này thể hiện sự khai thác tối ưu.
/ˈfɔstər krɪˈeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
để khuyến khích và phát triển các ý tưởng độc đáo
Workshops can help foster creative thinking among employees.
Các buổi hội thảo có thể giúp khuyến khích tư duy sáng tạo trong nhân viên.
Chi tiết
Schools should foster creative thinking in students.Các trường học nên khuyến khích tư duy sáng tạo ở học sinh.
Đồng nghĩaencourage creativitypromote innovative thinking
Cụm hay dùngfoster innovative solutionsfoster problem-solving skills
Cụm này thường được dùng trong giáo dục và môi trường làm việc.
/ˈʧælɪndʒ trəˈdɪʃənl ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
để đặt câu hỏi và suy nghĩ lại về các ý tưởng hoặc quy tắc đã được thiết lập
We need to challenge traditional thinking to find new solutions.
Chúng ta cần đặt câu hỏi về tư duy truyền thống để tìm ra giải pháp mới.
Chi tiết
Challenging traditional thinking can lead to innovation.Đặt câu hỏi về tư duy truyền thống có thể dẫn đến đổi mới.
Đồng nghĩaquestion conventional wisdomrethink established ideas
Cụm hay dùngchallenge existing normschallenge established practices
Cụm này thường được dùng trong bối cảnh cải cách.
/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
nuôi dưỡng tư duy sáng tạo
Schools should cultivate innovative thinking among students.
Các trường học nên nuôi dưỡng tư duy sáng tạo cho học sinh.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage creative thinkingfoster imaginative ideaspromote original thought
Cụm hay dùngcultivate creativityinnovative approachescritical thinking
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈɪnəˌveɪtɪv kæpəˈbɪlɪtiz/
phr.
tăng cường khả năng sáng tạo
Investing in training can enhance innovative capabilities.
Đầu tư vào đào tạo có thể tăng cường khả năng sáng tạo.
Chi tiết
Đồng nghĩaboost creative abilitiesimprove innovation skillsstrengthen inventive capabilities
Cụm hay dùngenhance performanceinnovative skillscreative capabilities
Cụm từ này thường thấy trong quản lý nhân sự.
/ɪkˈsplɔr ˈɪnəˌveɪtɪv trɛndz/
phr.
khám phá các xu hướng sáng tạo
Companies must explore innovative trends to stay relevant.
Các công ty phải khám phá các xu hướng sáng tạo để giữ vững vị thế.
Chi tiết
Đồng nghĩaanalyze new trendsexamine innovative developmentsinvestigate creative trends
Cụm hay dùngexplore opportunitiesemerging trendsbusiness trends
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu thị trường.
/ˈdʒɛnəˌreɪt ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
tạo ra các ý tưởng sáng tạo
Brainstorming sessions can help generate innovative ideas.
Các buổi động não có thể giúp tạo ra các ý tưởng sáng tạo.
Chi tiết
Đồng nghĩaproduce creative ideasdevelop new conceptscreate innovative thoughts
Cụm hay dùnggenerate solutionscreative ideasinnovative concepts
Cụm từ này rất hữu ích trong lĩnh vực sáng tạo.
/ˈtʃælɪndʒ ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
thách thức tư duy sáng tạo
It's important to challenge innovative thinking to make progress.
Thật quan trọng để thách thức tư duy sáng tạo nhằm tiến bộ.
Chi tiết
Đồng nghĩaquestion creative thinkingprovoke new ideastest innovative thoughts
Cụm hay dùngchallenge assumptionsinnovative strategiescritical thinking
Cụm này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về phát triển.
/ɪmˈbreɪs ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdiz/
phr.
đón nhận các ý tưởng đổi mới.
Companies must embrace innovative ideas to stay competitive.
Các công ty phải đón nhận các ý tưởng đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
It's essential to embrace innovative ideas in today's market.Rất cần thiết để đón nhận các ý tưởng đổi mới trong thị trường ngày nay.
Đồng nghĩaaccept creative ideassupport new concepts
Cụm hay dùngembrace changeadopt innovative ideas
Dùng để khuyến khích tư duy sáng tạo.
/ˈkʌltɪˌveɪt ˈɪnəˌveɪtɪv ˈkʌltʃərz/
phr.
nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới.
Successful companies cultivate innovative cultures to attract talent.
Các công ty thành công nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới để thu hút tài năng.
Chi tiết
It's important to cultivate innovative cultures in educational institutions.Điều quan trọng là nuôi dưỡng các nền văn hóa đổi mới trong các cơ sở giáo dục.
Đồng nghĩafoster creative culturesdevelop innovative environments
Cụm hay dùngcultivate culturesnurture environments
Rất quan trọng trong việc xây dựng đội ngũ.
/əˈsɛs ɪnəˈveɪʃən/
phr.
đánh giá hiệu quả của các ý tưởng hoặc phương pháp mới
It's important to assess innovation regularly.
Điều quan trọng là đánh giá đổi mới thường xuyên.
Chi tiết
They will assess innovation outcomes at the end of the year.Họ sẽ đánh giá kết quả đổi mới vào cuối năm.
Đồng nghĩaevaluate innovationreview innovation
Cụm hay dùngassess innovative projectsassess innovation strategies
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo.
/səˈpɔrt ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy các phương pháp mới và hiệu quả
The organization aims to support innovative solutions to global issues.
Tổ chức nhằm mục đích hỗ trợ các giải pháp đổi mới cho các vấn đề toàn cầu.
Chi tiết
We should support innovative solutions in healthcare.Chúng ta nên hỗ trợ các giải pháp đổi mới trong lĩnh vực y tế.
Đồng nghĩapromote innovative solutionsassist innovative methods
Cụm hay dùngsupport innovative solutions in businesssupport innovative solutions in technology
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...