Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize innovation

/ˈpraɪəˌtaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên sự đổi mới phr.

Định nghĩa · To give importance to new ideas or methods.

“We need to prioritize innovation in our strategy.”Chúng ta cần ưu tiên sự đổi mới trong chiến lược của mình.

“Companies that prioritize innovation often succeed.”Các công ty ưu tiên sự đổi mới thường thành công.

Mẹo IELTS · Nên trình bày rõ ràng tầm quan trọng của sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...