Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore genetics

/ɪkˈsplɔr dʒəˈnɛtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá di truyền học phr.

Định nghĩa · to study the science of genes and heredity

“They explore genetics to find cures for genetic diseases.”Họ khám phá di truyền học để tìm ra phương pháp chữa trị cho các bệnh di truyền.

“Exploring genetics can lead to important medical advancements.”Khám phá di truyền học có thể dẫn đến những tiến bộ y tế quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ứng dụng của di truyền học trong bài viết.

Ghi chú · Di truyền học là lĩnh vực thú vị trong sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...