Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy recreational activities

/ɪnˈdʒɔɪ ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thích thú với các hoạt động giải trí phr.

Định nghĩa · to have fun engaging in leisure activities

“I enjoy recreational activities like swimming and cycling.”Tôi thích thú với các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe.

“Enjoying recreational activities is good for mental health.”Thích thú với các hoạt động giải trí là tốt cho sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Nói về các hoạt động giải trí trong phần nói.

Ghi chú · Cụm từ này chỉ các hoạt động giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...