Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess biodiversity

/əˈsɛs ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá sự đa dạng sinh học trong một khu vực phr.

Định nghĩa · to evaluate the variety of life in an area

“Conservationists assess biodiversity to create effective strategies.”Các nhà bảo tồn đánh giá sự đa dạng sinh học để tạo ra các chiến lược hiệu quả.

“It's crucial to assess biodiversity for ecological health.”Việc đánh giá sự đa dạng sinh học cho sức khỏe sinh thái là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đánh giá sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến bảo tồn và nghiên cứu sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...