Kho từ › Collocations · biology › model ecosystems

model ecosystems

B2 phr. 📁 Collocations · biology IELTS
tạo ra các đại diện của các cộng đồng sinh học
UK /ˈmɒdəl ˈiːkəˌsɪkəmz/ · US /ˈmɒdəl ˈiːkəˌsɪkəmz/
to create representations of biological communities
Researchers model ecosystems to predict changes over time.
→ Các nhà nghiên cứu mô hình hóa các hệ sinh thái để dự đoán sự thay đổi theo thời gian.
It's important to model ecosystems for effective management.→ Việc mô hình hóa các hệ sinh thái là rất quan trọng cho việc quản lý hiệu quả.
Đồng nghĩa
simulate ecosystemsrepresent ecosystems
Collocations
model aquatic ecosystemsmodel terrestrial ecosystems
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn mô hình hóa hệ sinh thái trong bài viết.
Liên quan đến nghiên cứu sinh thái.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...