EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · biology › assess health
assess health
B2
phr.
📁 Collocations · biology
IELTS
đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái
UK /əˈsɛs hɛlθ/
·
US /əˈsɛs hɛlθ/
to evaluate the condition of organisms or ecosystems
Researchers assess health to monitor species populations.
→ Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.
It's crucial to assess health for conservation efforts.
→ Việc đánh giá sức khỏe cho nỗ lực bảo tồn là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
evaluate health
monitor health
Collocations
assess ecosystem health
assess wildlife health
🎯
IELTS:
Nêu rõ cách bạn đánh giá sức khỏe trong bài viết.
Liên quan đến nghiên cứu sức khỏe sinh thái.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
study organisms
/ˈstʌdi ˈɔːr.ɡən.ɪ.zəmz/
nghiên cứu sinh vật
understand ecosystems
/ˌʌndərˈstænd ˈiːkəˌsɪstəmz/
hiểu hệ sinh thái
classify species
/ˈklæsɪfaɪ ˈspiːʃiz/
phân loại loài
examine samples
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈsæm.plz/
kiểm tra mẫu
make discoveries
/meɪk dɪsˈkʌvəriz/
thực hiện khám phá
promote conservation
/prəˈmoʊt ˌkɒnˈsərveɪʃən/
thúc đẩy bảo tồn
apply techniques
/əˈplaɪ tɛkˈniːk/
áp dụng kỹ thuật
collect specimens
/kəˈlɛkt ˈspɛs.ɪ.mənz/
thu thập mẫu vật
Có trong các bộ
🔗
Collocations · biology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...