Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess health

/əˈsɛs hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái phr.

Định nghĩa · to evaluate the condition of organisms or ecosystems

“Researchers assess health to monitor species populations.”Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.

“It's crucial to assess health for conservation efforts.”Việc đánh giá sức khỏe cho nỗ lực bảo tồn là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đánh giá sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến nghiên cứu sức khỏe sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...