Kho từ › Collocations · biology › assess health

assess health

B2 phr. 📁 Collocations · biology IELTS
đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái
UK /əˈsɛs hɛlθ/ · US /əˈsɛs hɛlθ/
to evaluate the condition of organisms or ecosystems
Researchers assess health to monitor species populations.
→ Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.
It's crucial to assess health for conservation efforts.→ Việc đánh giá sức khỏe cho nỗ lực bảo tồn là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
evaluate healthmonitor health
Collocations
assess ecosystem healthassess wildlife health
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn đánh giá sức khỏe trong bài viết.
Liên quan đến nghiên cứu sức khỏe sinh thái.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...