Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

express spirituality

B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện tâm linh. phr.

Định nghĩa · to show or communicate one's spiritual beliefs.

“Many artists express spirituality through their work.”Nhiều nghệ sĩ thể hiện tâm linh qua tác phẩm của họ.

“People can express spirituality in various ways.”Con người có thể thể hiện tâm linh theo nhiều cách khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự sáng tạo trong tâm linh.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...