Kho từ › Collocations · innovation › advance innovation

advance innovation

B2 phr. 📁 Collocations · innovation IELTS
thúc đẩy hoặc phát triển ý tưởng mới hơn nữa
UK /ədˈvæns ɪnəˈveɪʃən/ · US /ədˈvæns ɪnəˈveɪʃən/
to promote or develop new ideas further
They aim to advance innovation in renewable energy.
→ Họ nhằm thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo.
He works to advance innovation in healthcare.→ Ông ấy làm việc để thúc đẩy đổi mới trong y tế.
Đồng nghĩa
promote innovationfurther innovation
Collocations
advance technological innovationadvance innovative practices
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện mục tiêu phát triển đổi mới.
Dùng để chỉ việc phát triển đổi mới theo hướng tích cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...