Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conserve resources

/kənˈsɜrv rɪˈsɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn tài nguyên phr.

Định nghĩa · to use materials wisely to avoid waste

“We must conserve resources for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai.

“They aim to conserve resources in their projects.”Họ nhằm mục đích bảo tồn tài nguyên trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc tiết kiệm tài nguyên.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...