Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore personal interests

/ɪkˈsplɔːr ˈpɜrsənl ˈɪntrəsts/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sở thích và đam mê của bản thân phr.

Định nghĩa · to investigate one's own hobbies and passions

“Exploring personal interests can lead to self-discovery.”Khám phá sở thích cá nhân có thể dẫn đến việc tự khám phá bản thân.

“Many people take time to explore personal interests during weekends.”Nhiều người dành thời gian để khám phá sở thích cá nhân vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tìm tòi cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...