Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue understanding

/pərˈsjuː ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tích cực tìm kiếm kiến thức về các niềm tin của người khác phr.

Định nghĩa · to actively seek knowledge about others' beliefs

“We should pursue understanding of different cultures.”Chúng ta nên tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.

“Pursuing understanding leads to greater empathy.”Tìm hiểu sẽ dẫn đến sự đồng cảm lớn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tìm tòi trong bài viết.

Ghi chú · Tìm hiểu giúp tăng cường sự thông cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...