Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form hypotheses

/fɔrm haɪˈpɔθɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các ý tưởng có thể được kiểm tra phr.

Định nghĩa · to create ideas that can be tested

“Researchers form hypotheses before starting their studies.”Các nhà nghiên cứu tạo ra giả thuyết trước khi bắt đầu các nghiên cứu của họ.

“It's important to form hypotheses based on existing data.”Điều quan trọng là hình thành giả thuyết dựa trên dữ liệu hiện có.

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng đúng thì khi mô tả các giả thuyết.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong các bài báo khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...