Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build understanding

/bɪld ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra kiến thức và nhận thức về các niềm tin phr.

Định nghĩa · to create knowledge and awareness about beliefs

“We need to build understanding among different cultures.”Chúng ta cần xây dựng sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

“Building understanding fosters peace and cooperation.”Xây dựng sự hiểu biết thúc đẩy hòa bình và hợp tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hiểu biết.

Ghi chú · Xây dựng sự hiểu biết giúp giảm xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...