Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand research

/ɪkˈspænd rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng phạm vi nghiên cứu phr.

Định nghĩa · to increase the scope of studies

“We need to expand research on renewable energy.”Chúng ta cần mở rộng nghiên cứu về năng lượng tái tạo.

“The goal is to expand research into new medical treatments.”Mục tiêu là mở rộng nghiên cứu về các phương pháp điều trị y tế mới.

Ghi chú · Giúp phát triển lĩnh vực nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...