contribute to knowledge
Nghĩa
Định nghĩa · to add information to what is known
“This research contributes to knowledge about climate change effects.”Nghiên cứu này đóng góp vào hiểu biết về tác động của biến đổi khí hậu.
“They aim to contribute to knowledge in biology through their findings.”Họ nhằm đóng góp vào hiểu biết trong sinh học thông qua các phát hiện của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan trọng của nghiên cứu.
Ghi chú · Giúp nâng cao kiến thức chung.