Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contribute to knowledge

/kənˈtrɪbjuːt tə ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

đóng góp thông tin vào những gì đã biết phr.

Định nghĩa · to add information to what is known

“This research contributes to knowledge about climate change effects.”Nghiên cứu này đóng góp vào hiểu biết về tác động của biến đổi khí hậu.

“They aim to contribute to knowledge in biology through their findings.”Họ nhằm đóng góp vào hiểu biết trong sinh học thông qua các phát hiện của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan trọng của nghiên cứu.

Ghi chú · Giúp nâng cao kiến thức chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...