Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture understanding

/ˈnɜːrtʃər ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết sâu sắc giữa các nhóm phr.

Định nghĩa · to develop a deep comprehension between groups

“We must nurture understanding among different cultures.”Chúng ta phải phát triển sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

“Nurturing understanding can prevent conflicts.”Phát triển sự hiểu biết có thể ngăn chặn xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hiểu biết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phát triển quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...