Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look at it differently

/lʊk æt ɪt ˈdɪfərəntli/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét một góc nhìn khác phr.

Định nghĩa · to consider a different perspective

“We should look at it differently to find a solution.”Chúng ta nên xem xét nó theo cách khác để tìm ra giải pháp.

“He looked at it differently after talking to her.”Anh ấy đã nhìn nhận nó khác đi sau khi nói chuyện với cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'look at it differently' để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi muốn thay đổi cách nhìn nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...