Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace leisure time

B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và tận hưởng thời gian rảnh rỗi để thư giãn. phr.

Định nghĩa · to accept and enjoy free time for relaxation.

“It's important to embrace leisure time for mental health.”Thật quan trọng để chấp nhận thời gian rảnh rỗi cho sức khỏe tinh thần.

“She learned to embrace leisure time instead of feeling guilty.”Cô ấy đã học cách chấp nhận thời gian rảnh rỗi thay vì cảm thấy tội lỗi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của thời gian rảnh trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Chấp nhận thời gian rảnh giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...