Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy social activities

B2 IELTS

Nghĩa

tận hưởng các sự kiện liên quan đến giao tiếp xã hội. phr.

Định nghĩa · to take pleasure in events that involve social interaction.

“Many people enjoy social activities to meet new friends.”Nhiều người thích các hoạt động xã hội để gặp gỡ bạn mới.

“She enjoys social activities like parties and game nights.”Cô ấy thích các hoạt động xã hội như tiệc tùng và đêm chơi game.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động xã hội bạn tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Tham gia vào các hoạt động xã hội giúp mở rộng mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...