Kho từ › Collocations · fitness & exercise › follow a balanced diet

follow a balanced diet

B2 phr. 📁 Collocations · fitness & exercise IELTS
ăn nhiều loại thực phẩm với tỷ lệ hợp lý
UK /ˈfɑːloʊ ə ˈbælənst daɪət/ · US /ˈfɑːloʊ ə ˈbælənst daɪət/
to eat a variety of foods in the right proportions
To stay fit, you should follow a balanced diet.
→ Để giữ dáng, bạn nên ăn một chế độ ăn cân bằng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...