Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce injury risk

/rɪˈdjuːs ˈɪndʒəri rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm nguy cơ bị thương khi tập thể dục phr.

Định nghĩa · to lower the chances of getting hurt while exercising

“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...