reduce injury risk
Nghĩa
Định nghĩa · to lower the chances of getting hurt while exercising
“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.
Từ vựng B2
Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to lower the chances of getting hurt while exercising
“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.
Đang tải...