Kho từ › Collocations · fitness & exercise › focus on recovery

focus on recovery

B2 phr. 📁 Collocations · fitness & exercise IELTS
chú ý đến việc nghỉ ngơi và phục hồi sau khi tập thể dục
UK /ˈfoʊkəs ɒn rɪˈkʌvəri/ · US /ˈfoʊkəs ɒn rɪˈkʌvəri/
to give attention to rest and healing after exercise
Athletes need to focus on recovery to avoid burnout.
→ Các vận động viên cần chú ý đến việc phục hồi để tránh kiệt sức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...