Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazard mitigation

/ˈhæzərd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm thiểu rủi ro phr.

Định nghĩa · Actions taken to reduce the risk of hazards.

“Hazard mitigation strategies can save lives.”Các chiến lược giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống nhiều người.

“Communities need effective hazard mitigation plans.”Cộng đồng cần các kế hoạch giảm thiểu rủi ro hiệu quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong quản lý thảm họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...