Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze innovation

/ˈænəˌlaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng các ý tưởng hoặc phương pháp mới phr.

Định nghĩa · to examine or study new ideas or methods closely

“We need to analyze innovation trends in the market.”Chúng ta cần phân tích các xu hướng đổi mới trên thị trường.

“They will analyze innovation to identify best practices.”Họ sẽ phân tích đổi mới để xác định các phương pháp tốt nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'analyze innovation' để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc nghiên cứu và hiểu rõ hơn về đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...