Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wildfire prevention

/ˈwaɪldfaɪər prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn ngừa cháy rừng phr.

Định nghĩa · actions taken to stop wildfires from occurring.

“Wildfire prevention is crucial in dry seasons.”Ngăn ngừa cháy rừng là rất quan trọng trong mùa khô.

“Community programs focus on wildfire prevention strategies.”Các chương trình cộng đồng tập trung vào chiến lược ngăn ngừa cháy rừng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến ngăn ngừa cháy rừng khi thảo luận về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Cần có sự tham gia của cộng đồng để đạt hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...