Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate understanding

/ˈædvəkeɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ý tưởng về sự hiểu biết phr.

Định nghĩa · to support the idea of comprehension

“We must advocate understanding among different cultures.”Chúng ta phải ủng hộ sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

“Advocating understanding can reduce conflicts.”Ủng hộ sự hiểu biết có thể giảm xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong phần viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...