advocate understanding
Nghĩa
Định nghĩa · to support the idea of comprehension
“We must advocate understanding among different cultures.”Chúng ta phải ủng hộ sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.
“Advocating understanding can reduce conflicts.”Ủng hộ sự hiểu biết có thể giảm xung đột.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong phần viết.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.