Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a vision board

/kriːˈeɪt ə ˈvɪʒ.ən bɔrd/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo một bảng hình ảnh đại diện cho các mục tiêu phr.

Định nghĩa · to make a collage of images representing goals

“Many people create a vision board to visualize their dreams.”Nhiều người tạo một bảng hình ảnh để hình dung ước mơ của mình.

“She created a vision board for her career aspirations.”Cô ấy tạo một bảng hình ảnh cho những khát vọng nghề nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự định hướng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...