Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk assessment process

/rɪsk əˈsɛs.mənt ˈprɔsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

Một phương pháp hệ thống để xác định và đánh giá rủi ro. phr.

Định nghĩa · A systematic method to identify and evaluate risks.

“The risk assessment process helps in disaster planning.”Quá trình đánh giá rủi ro giúp trong việc lập kế hoạch thảm họa.

“A thorough risk assessment process is crucial before construction.”Một quy trình đánh giá rủi ro kỹ lưỡng là rất quan trọng trước khi xây dựng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quản lý rủi ro.

Ghi chú · Đánh giá rủi ro là bước đầu trong quản lý thảm họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...