Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster risk reduction

/dɪˈzæstər rɪsk rɪˈdʌkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực để giảm thiểu tác động của thảm họa. phr.

Định nghĩa · Efforts to minimize the impacts of disasters.

“Disaster risk reduction should be a priority for governments.”Giảm thiểu rủi ro thảm họa nên là ưu tiên của các chính phủ.

“Effective disaster risk reduction saves lives and resources.”Giảm thiểu rủi ro thảm họa hiệu quả cứu sống và tiết kiệm tài nguyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về quản lý thảm họa.

Ghi chú · Giảm thiểu rủi ro thảm họa là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...