Kho từ › Collocations · fitness & exercise › achieve fitness levels

achieve fitness levels

B2 phr. 📁 Collocations · fitness & exercise IELTS
đạt được mức độ thể lực nhất định
UK /əˈtʃiv ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/ · US /əˈtʃiv ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/
reach a certain standard of physical fitness
With dedication, anyone can achieve fitness levels they desire.
→ Với sự cống hiến, bất kỳ ai cũng có thể đạt được mức độ thể lực mong muốn.
Regular training helps you achieve fitness levels quickly.→ Tập luyện thường xuyên giúp bạn đạt được mức độ thể lực nhanh chóng.
Đồng nghĩa
reach fitness standardsattain fitness levels
Collocations
achieve high fitness levelsachieve optimal fitness levels
🎯 IELTS: Thảo luận về mục tiêu thể lực trong phần viết.
Dùng để nói về mục tiêu thể lực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...