Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organize social activities

B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức các hoạt động xã hội phr.

Định nghĩa · to plan and arrange events for people to gather

“We need to organize social activities for the community.”Chúng tôi cần tổ chức các hoạt động xã hội cho cộng đồng.

“She loves to organize social activities for her friends.”Cô ấy thích tổ chức các hoạt động xã hội cho bạn bè.

Mẹo IELTS · Nêu rõ một hoạt động xã hội bạn đã tổ chức để gây ấn tượng.

Ghi chú · Tổ chức hoạt động xã hội tạo cơ hội kết nối với mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...