Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evacuation planning process

/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən ˈplæn.ɪŋ ˈprəʊsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

Các bước chuẩn bị cho việc di tản trong các thảm họa. phr.

Định nghĩa · Steps to prepare for evacuations during disasters.

“The evacuation planning process should be well-structured.”Quá trình lập kế hoạch di tản cần được cấu trúc tốt.

“They reviewed the evacuation planning process before the storm.”Họ đã xem xét quá trình lập kế hoạch di tản trước cơn bão.

Mẹo IELTS · Nên mô tả chi tiết các bước để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Quá trình này giúp đảm bảo an toàn cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...